
NSSHÖU-J 3×240+1×150 0,6/1 kV: cáp cao su hạng nặng theo DIN VDE 0250-812 – con số nào quyết định khi chọn cho tang cuốn, kéo lê và thiết bị cảng
Bài viết phân tích cấu tạo cáp cao su chịu kéo và mài mòn dùng trong khai thác mỏ, kiểm tra bằng tính toán giới hạn lực kéo của cỡ 3×240+1×150, đưa ra công thức chọn dòng cho tang cuốn và so sánh với (N)SHTÖU và cáp PUR, kèm danh mục dữ liệu cần yêu cầu khi đặt hàng.
1. Tổng quan và cách đọc ký hiệu
NSSHÖU là cáp cao su hạng nặng 0,6/1 kV theo DIN VDE 0250-812, dùng cho tải cơ học rất cao: hầm lò, mỏ lộ thiên, mỏ đá, công trường và công nghiệp, trong nhà, ngoài trời, kể cả dùng làm cáp nối di động cho tang cuốn[1][4][6]. Ký hiệu -J là có lõi bảo vệ xanh-vàng, -O là không có; N chỉ cáp theo chuẩn VDE và Ö chỉ vỏ chịu dầu. Mã 3×240+1×150 gồm ba lõi pha 240 mm² và một lõi PE 150 mm² (tổng 870 mm² đồng).
| Hạng mục | Giá trị | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Điện áp danh định | 0,6/1 kV; làm việc tối đa AC 0,7/1,2 kV, DC 0,9/1,8 kV[1][3] | mạch động lực hạ áp |
| Điện áp thử | 3 kV[2][4] (allkabel ghi 4 kV[5]) | xác nhận theo hợp đồng |
| Ruột dẫn | đồng mạ thiếc, cấp 5[3] | dẻo, chịu uốn lặp |
| Cách điện / vỏ | EPR 3GI3 / vỏ trong GM1b / vỏ ngoài CPE 5GM5[1][2] | chịu dầu, ozon, mài mòn |
| Cháy | IEC 60332-1-2 (cáp đơn)[1][4] | không lan truyền ngọn lửa của một cáp |
2. Cấu tạo: từ ruột đồng đến vỏ CPE
Các ruột đồng cấp 5 nhiều sợi nhỏ được bọc cách điện EPR, đánh dấu lõi theo VDE 0293-308 (đến 5 lõi có màu, từ 6 lõi màu đen in số), bện thành cụm rồi phủ vỏ trong cao su và vỏ ngoài CPE[1][2][3]. Hai lớp vỏ cao su là phần chịu va đập và mài mòn khi kéo lê và cuốn tang.
3. Thông số theo tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhiệt độ ruột tối đa | 90 °C[1] | Kabeck ghi 70 °C[6]; theo dữ liệu FeiChun |
| Ngắn mạch | 250 °C, tối đa 5 s[1] | kiểm tra dòng ngắn mạch 1 s theo tiết diện |
| Nhiệt độ thấp | −25 °C (chuyển động), −40 °C (cố định)[1][6] | |
| Lực kéo tĩnh | 15 N/mm² × tổng tiết diện Cu[1][2][3] | tổng cả lõi PE |
| Bán kính uốn tối thiểu | 4×D cố định / 10×D chuyển động / 15×D dẫn hướng cưỡng bức[2] | D = đường kính ngoài |
| Điện trở cách điện | tối thiểu 20 MΩ·km[2] | khi nghiệm thu |
4. Tính toán cho 3×240+1×150
Đó là giới hạn tĩnh; lực làm việc khi cuốn, phanh và kéo lê phải được chọn thấp hơn với hệ số an toàn của dự án. Khối lượng đồng lý thuyết khoảng 870 × 8,89 ≈ 7 730 kg/km (chưa tính hệ số bện), nên cáp nặng và lực kéo lê không thể bỏ qua. Chiều dài kéo lê tối đa (biên trên) tính bằng:
| μ | 0,4 | 0,6 | 0,8 |
|---|---|---|---|
| L, m | ≈ 333 | ≈ 222 | ≈ 166 |
Dòng trên tang: Icho phép = Ibảng VDE 0298-4 × klớp, với k = 0,61 / 0,49 / 0,42 cho 2 / 3 / 4 lớp[7]. Ở 3 lớp dòng chỉ còn khoảng một nửa giá trị cáp trải thẳng. Sụt áp: ΔU = √3 · I · R90 °C · L · cos φ, với R90 °C = R20 °C · 1,275. Với tuyến dài thì sụt áp thường quyết định tiết diện trước cả nhiệt độ.
5. So sánh với (N)SHTÖU và cáp PUR-HF
| Tiêu chí | NSSHÖU-J (VDE 0250-812) | REELTEC (N)SHTÖU | Trommelflex PUR-HF |
|---|---|---|---|
| Vật liệu vỏ | cao su CPE/CR[1][2] | cao su + bện polyester giữa hai vỏ[8] | PUR không halogen + bện đỡ[9] |
| Lực kéo | 15 N/mm² (mọi lõi)[1][2] | đến 20 N/mm²[8] | 25 N/mm² (mọi lõi)[9] |
| Nhiệt độ chuyển động | −25 °C[1] | −25…+80 °C[8] | −40…+80 °C[9] |
| Điện áp thử | 3 kV[4] | 2,5 kV[8] | 4 kV[9] |
| Tốc độ | datasheet nguồn không nêu | đến 120 m/phút[8] | đến 180 m/phút (festoon)[9] |
| Bán kính động | 10×D[2] | theo datasheet | 6×D[9] |
| Phù hợp nhất | kéo lê, mỏ, công trường, tang tốc độ vừa | tang nhiều lớp, tải kéo cao | tang/festoon tốc độ cao |
6. Ứng dụng: tang cuốn, xích dẫn cáp, kéo lê
| Kịch bản | Tải chính | Cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Tang cuốn cáp | uốn lặp, nhiệt tích tụ theo lớp | đường kính lõi tang ≥ 2×R, số lớp, hệ số dòng[2][7] |
| Xích dẫn cáp | uốn chu kỳ, khối lượng lớn | cáp tiết diện lớn cần xích rộng; xác nhận bán kính và tuổi thọ theo hãng xích |
| Kéo lê / trailing | mài mòn, kéo dọc, va đập | lực kéo ≤ 15 N/mm², chiều dài kéo, nền, kẹp giữ đầu cáp[1] |
| Khu vực ẩm, dầu, ngoài trời | dầu, ozon, thời tiết | vỏ CPE chịu dầu và ozon[1][2] |
7. Dữ liệu cần yêu cầu khi đặt hàng
| Dữ liệu | Vì sao cần |
|---|---|
| Bảng kích thước, khối lượng, điện trở, dòng cho 3×240+1×150 | tính bán kính, lực kéo, sụt áp, chọn tang |
| Chu trình: tốc độ, gia tốc, số lớp, chiều dài | chọn cấu trúc cáp và hệ số dòng |
| Điều kiện: nhiệt độ, dầu, nước, UV, nền kéo lê | chọn hợp chất vỏ |
| Hồ sơ: biên bản thử, chứng chỉ theo mã cáp | nghiệm thu |
8. Chứng nhận của FeiChun
Yêu cầu kỹ thuật và dự án: [email protected]
+86 13855123218
Hỏi đáp
NSSHÖU-J 3×240+1×150 là loại cáp gì?
Cáp cao su hạng nặng 0,6/1 kV theo DIN VDE 0250-812 (mã (N)SSHÖU), ruột đồng mạ thiếc cấp 5, ba lõi pha 240 mm² và một lõi PE 150 mm² (hậu tố -J = có lõi xanh-vàng).
Lực kéo cho phép là bao nhiêu?
Theo nhiều datasheet: 15 N/mm² nhân tổng tiết diện đồng. Với 3×240+1×150 = 870 mm², giới hạn tĩnh khoảng 13 050 N. Đây là giới hạn tĩnh, tải làm việc phải thấp hơn nhiều.
Bán kính uốn tối thiểu?
Lắp cố định 4×D, chuyển động 10×D, dẫn hướng cưỡng bức 15×D (D = đường kính ngoài của cáp).
Có dùng cho tang cuốn tốc độ cao không?
Có thể cho tang cuốn thông thường, nhưng với tốc độ và gia tốc cao (cẩu, festoon) nên xét (N)SHTÖU hoặc cáp PUR có lớp bện đỡ. Cần dữ liệu tốc độ do nhà sản xuất xác nhận.
Cần lưu ý gì về dòng điện khi cuốn nhiều lớp?
Lấy dòng danh định theo bảng VDE 0298-4 rồi nhân hệ số lớp cuốn (ví dụ 0,61 / 0,49 / 0,42 cho 2 / 3 / 4 lớp theo catalog Vahle).
Chứng nhận của FeiChun gồm những gì?
Theo thông tin của FeiChun: CE, UKCA, VDE, EAC, ATEX, IECEx và chứng nhận an toàn cháy của Nga. Hãy yêu cầu bản sao cho đúng mã cáp và tiết diện.
Nguồn
- Meusel Kabeltechnik, NSShöu (EPR 3GI3, CPE 5GM5, 90 °C, 250 °C/5 s, −25/−40 °C, 15 N/mm²) [liên kết]
- HELUKABEL, NSSHÖU 0,6/1 kV (GM1b, 5GM5, bán kính 4×/10×/15×D, 15 N/mm²) [liên kết]
- böhm Kabeltechnik, NSSHöu-O/J (VDE 0250-812, cấp 5, điện áp làm việc AC/DC) [liên kết]
- Schmitz Kabel, NSSHÖU 0,6/1 kV (thử 3 kV, IEC 60332-1, ứng dụng mỏ) [liên kết]
- allkabel, NSSHöu (thử 4 kV, −25…+80 °C, dải kích thước) [liên kết]
- Kabeck, NSSHÖU (nhiệt độ làm việc 70 °C – số liệu khác nguồn) [liên kết]
- Vahle, catalog tang lò xo: hệ số 0,61 / 0,49 / 0,42 theo lớp cuốn [liên kết]
- TKD Kabel, REELTEC (N)SHTÖU (20 N/mm², 120 m/phút, thử 2,5 kV) [liên kết]
- Prysmian, TROMMELFLEX PUR-HF D12Y11YU11Y (25 N/mm², 6×D, 180 m/phút) [liên kết]
- FeiChun Cable: thông tin về chứng nhận của công ty.
Tên tiêu chuẩn và thương hiệu của bên thứ ba chỉ dùng để nhận diện kỹ thuật. Số liệu các nguồn có thể khác nhau; hãy đối chiếu với phiên bản hiện hành và bảng dữ liệu của FeiChun.


