(N)SHTÖU / NSHTOEU-J 0,6/1 kV 4×35 mm²: cáp tang cuốn hạ áp cho cẩu cảng, festoon, spreader và thiết bị mỏ

Reeling & Trailing Cables for Cranes & Mining — Feichun Special Cable Blogs
(N)SHTÖU / NSHTOEU-J 0,6/1 kV 4×35 mm²: cáp tang cuốn hạ áp cho cẩu cảng, festoon và thiết bị mỏ – cấu tạo, lực kéo, bán kính, dòng theo lớp cuốn
FEICHUN CABLE · BÀI KỸ THUẬT

(N)SHTÖU / NSHTOEU-J 0,6/1 kV 4×35 mm²: cáp tang cuốn hạ áp cho cẩu cảng, festoon, spreader và thiết bị mỏ

Bài viết phân tích cấu tạo cáp bốn lõi cao su có bện chống xoắn, kiểm tra bằng tính toán các thông số datasheet (lực kéo, bán kính, chiều dài kéo lê), hướng dẫn chọn dòng theo lớp cuốn, sụt áp và tốc độ vòng quay tang, rồi so sánh ba biến thể NSHTOEU, CORDAFLEX(SMK), PUR-HF và NSSHÖU.

0,6/1 kV · thử 2,5 – 4 kVDựa trên DIN VDE 0250-814Kéo 15 N/mm² = 2 100 NR uốn 230 mmXoắn ±50°/mĐến 120 m/phút (K), 240 (SMK)FeiChun: CE · UKCA · VDE · EAC · ATEX · IECEx
Nguồn dữ liệu. Số liệu 4×35 lấy từ datasheet công khai của dòng NSHTOEU, CORDAFLEX(SMK) và TROMMELFLEX PUR-HF[1][2], catalog NSSHÖU[3]; hệ số lớp cuốn từ Vahle[4]; biến thể có bộ phận chịu lực aramid[5]. Các con số tính do tác giả tính theo công thức trong bài. Lưu ý: đây là số liệu tham chiếu của thương hiệu bên thứ ba dùng để nhận diện loại cáp; giá trị cho lô hàng FeiChun phải được xác nhận theo bảng dữ liệu đi kèm.

1. Tổng quan và cách đọc ký hiệu

(N)SHTÖU và NSHTOEU là cáp tang cuốn hạ áp 0,6/1 kV dạng tròn cho tải cơ học trung bình đến rất cao: cuốn nhả lặp, kéo, xoắn, chạy qua con lăn, festoon và cẩu; dòng có bộ phận chịu lực còn dùng cho spreader[1][5]. Hậu tố -J nghĩa là có lõi PE xanh-vàng, -O là không có; vì vậy 4×35 ở dạng -J là ba lõi pha và một lõi PE, cả bốn cùng 35 mm². Chữ Ö cho biết cáp chịu dầu. Cáp này là loại hạ áp: không dùng cho lưới 6/10 kV, nơi cần cáp có bán dẫn như dòng PROTOLON.

2. Cấu tạo: ruột mảnh, cách điện EPR và hệ vỏ có bện

Ruột đồng mạ thiếc rất mảnh (class 5 hoặc FS); cách điện cao su EPR tối thiểu 3GI3; lõi bố trí quanh chèn trung tâm với bước xoắn ngắn để chịu uốn lặp; vỏ trong tối thiểu 5GM3 chứa bện polyester rộng mắt; vỏ ngoài tối thiểu 5GM5 chống mài mòn, rách, dầu và cháy theo IEC 60332-1[1]. Ở dòng SMK, bện polyester được lưu hóa giữa hai vỏ PCP, tạo hệ vỏ sandwich chịu tải kéo và xoắn cao[1].

1234567(N)SHTÖU / NSHTOEU-J 4×35 (sơ đồ)1Ruột đồng mạ thiếc, mảnh class 5/FS4×35 mm², Ø tối đa 8,2 mm2Cách điện cao su EPRtối thiểu 3GI3, lõi mã hóa màu3Lõi PE xanh-vàng (ký hiệu -J)35 mm², cùng cỡ với lõi pha4Chèn trung tâmnhựa hoặc dệt, các lõi xoắn bước ngắn5Vỏ trong cao sutối thiểu 5GM36Bện gia cường polyesternằm trong hệ vỏ, chống xoắn7Vỏ ngoài cao su CRtối thiểu 5GM5, chịu mài mòn, rách, dầuMinh họa nguyên lý theo datasheet; màu vỏ ngoài (đen hoặc vàng) và màu lõi theo bảng dữ liệu, không theo tỷ lệ
Hình 1. Sơ đồ mặt cắt (N)SHTÖU / NSHTOEU-J 4×35 (minh họa nguyên lý, không theo tỷ lệ).
Vì sao cần bện gia cường? Khi cuốn tang cáp vừa bị kéo vừa bị xoắn; bện polyester trong vỏ giữ hình học bốn lõi và truyền lực kéo qua vỏ thay vì qua ruột đồng, nên các giới hạn xoắn ±50°/m và lực kéo tính theo tiết diện ruột mới có ý nghĩa. NSSHÖU là cáp cao su cho mỏ và ngoài trời, không phải dòng tang cuốn chuyên dụng{R(3)}.

3. Thông số điện – nhiệt – cơ (NSHTOEU-J, TROMMELFLEX K)

Thông số chính theo datasheet
Thông sốGiá trịGhi chú
Điện áp danh định0,6/1 kV; AC tối đa 0,7/1,2 kV; DC 0,9/1,8 kV[1]
Điện áp thử2,5 kV (5 phút)[1]SMK: 3,5 kV; PUR-HF: 4 kV
Nhiệt độ ruột / ngắn mạch90 °C / 250 °C[1]ngắn mạch 1 s: 4,27 kA
Nhiệt độ môi trườngcố định −40…+80 °C; chuyển động −25…+80 °C[1]SMK: −35 °C; PUR-HF: −40 °C
Lực kéo15 N/mm²[1]= 2 100 N cho 4×35
Xoắn±50°/m[1]
Bán kính uốn230 mm (Ø max 38,3 mm)[1]= 6×D
Tốc độtang đến 120 m/phút[1]SMK: festoon 240 m/phút
Vỏ ngoài5GM5, chịu dầu EN 60811-404, chống cháy IEC 60332-1[1]

4. Kiểm tra bằng tính toán

T = 15 · 4 · 35 = 2 100 N; R = 6 · 38,3 ≈ 230 mm; Dc ≥ 2R ≈ 460 mm; L = T / (μ · m′ · g)

Lực kéo 2 100 N khớp chính xác với tính toán trên tổng tiết diện bốn lõi (140 mm²), khác với cáp dẹt trung thế chỉ tính ba lõi pha[1]. Khối lượng 2 220 kg/km tương ứng m′ = 2,22 kg/m.

Kích thước 4×35 giữa các biến thể (kg/km, N, mm)
CápØ, mmR uốn, mmKhối lượng, kg/kmKéo, NR 20 °C, Ω/kmDòng, A
NSHTOEU-J (K)35,9 – 38,32302 2202 1000,57162
CORDAFLEX(SMK)37,5 – 40,5≈ 200 (suy ra)2 7804 200 (30 N/mm²)0,57162
TROMMELFLEX PUR-HF28,5 – 30,21811 7603 5000,55162

Nguồn: bảng datasheet[1] và bảng CORDAFLEX 4×35[2]; bán kính SMK suy ra theo 5×D của cỡ 4×25 và cần xác nhận. PUR-HF nhỏ hơn khoảng 8 mm về đường kính, nhẹ hơn và chịu được −40 °C; SMK chịu kéo gấp đôi K.

L = T / (μ · m′ · g); ΔU = √3 · I · R90 °C · L · cos φ; R90 °C = 0,57 · 1,275 ≈ 0,727 Ω/km
Chiều dài kéo lê tối đa (biên trên, không tính rung và va đập)
Cápμ = 0,4μ = 0,6μ = 0,8
NSHTOEU (2 100 N; 2,22 kg/m)≈ 241 m≈ 161 m≈ 120 m
SMK (4 200 N; 2,78 kg/m)≈ 385 m≈ 257 m≈ 193 m
PUR-HF (3 500 N; 1,76 kg/m)≈ 507 m≈ 338 m≈ 253 m

5. Tang cuốn: vòng quay, dòng theo lớp và sụt áp

Tốc độ vòng quay tang (giả định lõi tang Dc = 600 mm ≥ 460 mm, Ø cáp 38,3 mm, xếp lớp chồng)
LớpD lớp, mmn ở 120 m/phútn ở 240 m/phút
1638≈ 59,8 vòng/phút≈ 119,7
2715≈ 53,4≈ 106,9
3792≈ 48,3≈ 96,5

Dòng 162 A áp dụng cho cáp đặt trên bề mặt ở 30 °C theo VDE 0298-4[1]; với hệ số lớp cuốn 0,61 / 0,49 / 0,42 (2 / 3 / 4 lớp)[4] ta được khoảng 99 / 79 / 68 A. Ở 400 V, 3 lớp, công suất truyền được khoảng √3 · 0,4 · 79 ≈ 55 kVA. Hệ số lớp của catalog Vahle áp dụng cho tang lò xo; với tang mô-tơ cần xin hệ số từ nhà sản xuất tang.

Sụt áp ở I = 100 A, U = 400 V, cos φ = 0,85 (bỏ qua điện kháng, R ở 90 °C)
Chiều dài100 m150 m200 m
ΔU≈ 10,7 V (2,7 %)≈ 16,1 V (4,0 %)≈ 21,4 V (5,4 %)
Khác với trung thế. Ở 400 V sụt áp thường là điều kiện giới hạn: với 4×35 trên tang dài hơn khoảng 150 m ta phải tính lại dòng theo số lớp và xét tăng tiết diện hoặc nâng điện áp cấp.

6. So sánh các biến thể 4×35 hạ áp

Bốn kiểu cáp 4×35 (số liệu catalog khác nhà sản xuất)
Tiêu chíNSHTOEU-J (K)CORDAFLEX(SMK)TROMMELFLEX PUR-HFNSSHÖU 4G35
Điện áp thử2,5 kV3,5 kV4 kV3 kV
Lực kéo15 N/mm²30 N/mm²25 N/mm²không nêu trong catalog
Xoắn±50°/m±50°/m±50°/mkhông nêu
Tốc độtang 120 m/phúttang không hạn chế; festoon 240tang không hạn chế; festoon 180không nêu
Nhiệt độ chuyển động−25 °C−35 °C−40 °C−25 °C
Bán kính uốn6×D≈ 5×D6×D10×D
Vỏ ngoàicao su 5GM5PCP, sandwich có bệnPUR không halogencao su 5GM5
Khối lượng2 220 kg/km2 780 kg/km1 760 kg/km2 700 kg/km

Nguồn: [1][2][3].

Cách chọn. Tải trung bình, tốc độ ≤ 120 m/phút: NSHTOEU. Tang cẩu container, festoon 240 m/phút, spreader, kéo và xoắn đồng thời: SMK. Lạnh sâu hoặc cần cáp nhẹ: PUR-HF. NSSHÖU dùng cho mỏ và ngoài trời ở chế độ cấp điện linh hoạt, không thay cho cáp tang cuốn.

7. Ứng dụng: cảng, mỏ

Tang cuốn nhiều lớpDc ≥ 2R, dòng giảm theo số lớp
Tang mô-tơ: cáp chồng lớp nên dòng phải nhân hệ số lớp cuốn.
Spreader: cuốn thẳng đứngcáp có bộ phận chịu lực, đến 240 m/phút
Khung nâng container: cuốn nhả thẳng đứng, tải kéo và xoắn đồng thời.
Festoon dọc ray120 m/phút (K) · 240 m/phút (SMK)
Treo vòng trên xe con: giữ R ≥ 6×D tại điểm treo.
Kéo lê (thiết bị mỏ, cẩu di động)2 100 N, μ = 0,6 → ≈ 161 m (K)
Chiều dài kéo lê bị giới hạn bởi lực kéo và mài mòn vỏ CR.
Kiểm tra theo kịch bản
Kịch bảnTải chínhCần kiểm tra
Tang cuốn trên cẩu bánh lốp, RTGuốn lặp, kéo, nhiệt theo lớpDc ≥ 460 mm, số lớp, hệ số dòng, xoắn ≤ ±50°/m
Spreader (cuốn thẳng đứng)kéo và xoắn đồng thờichọn loại có bộ phận chịu lực aramid, tốc độ 240 m/phút
Festoon dọc raytreo vòng, kéo dọckhoảng cách xe con, R ≥ 6×D; 120 – 240 m/phút
Thiết bị mỏ, kéo lêmài mòn, cắtvỏ 5GM5, chiều dài kéo lê ≤ 161 m ở μ = 0,6, chứng nhận theo dự án
Xích kéo (drag chain)uốn lặp trong mángcáp tang cuốn không phải loại chuyên xích kéo; chỉ dùng khi nhà sản xuất chấp thuận
[1][5]

8. Dữ liệu cần yêu cầu khi đặt hàng

Danh mục yêu cầu
Dữ liệuVì sao cần
Ký hiệu -J hay -O, số lõi, tiết diện PEchọn cấu hình nối đất
Biến thể: NSHTOEU, SMK, PUR-HF, màu vỏtải kéo, nhiệt độ, tốc độ
Chu trình: tốc độ, gia tốc, số lớp, Dc, số lần đổi hướng, chiều dài kéo lêtính lực kéo, dòng, tuổi thọ
Bảng dữ liệu theo lô: Ø thực tế, khối lượng, điện trởkhác nhau giữa các biến thể (2 220 – 2 780 kg/km)
Biên bản thử điện áp, uốn ngược, xoắnnghiệm thu
Chứng nhận theo mã cáphồ sơ dự án

9. Chứng nhận của FeiChun

FeiChun Cable: bộ chứng nhận đầy đủ

Theo thông tin của FeiChun, hệ thống cáp của công ty đáp ứng CE, UKCA, VDE, EAC, ATEX, IECEx và có chứng nhận an toàn cháy của Nga.

CE – Liên minh châu Âu
UKCA – Anh
VDE – tiêu chuẩn Đức
EAC – Nga và EAEU
ATEX – vùng nổ
IECEx – sơ đồ quốc tế
Chứng nhận an toàn cháy Nga
Cách dùng chứng nhận đúng. Số đăng ký VDE và GOST-R trong datasheet của thương hiệu khác[1] không phải chứng nhận của FeiChun. Hãy xin bản sao và đối chiếu mã cáp, dải điện áp, tiết diện, phạm vi và thời hạn hiệu lực; với ATEX và IECEx cần làm rõ áp dụng cho cáp, hệ thống cáp hay đầu vào cáp.
FeiChun Cable / 飞纯电缆
Yêu cầu kỹ thuật và dự án: [email protected]
Điện thoại
+86 13855123218

Hỏi đáp

(N)SHTÖU / NSHTOEU-J 4×35 mm² 0,6/1 kV là cáp gì?

Cáp tang cuốn cao su hạ áp 0,6/1 kV, bốn lõi 35 mm² ruột đồng mạ thiếc mảnh, cách điện EPR (tối thiểu 3GI3), một lõi là PE xanh-vàng (-J), vỏ hai lớp có bện polyester, vỏ ngoài tối thiểu 5GM5; thiết kế dựa trên DIN VDE 0250-814.

Lực kéo cho phép của 4×35?

Loại NSHTOEU (TROMMELFLEX K): 15 N/mm² × 140 mm² = 2 100 N. Loại CORDAFLEX(SMK): 30 N/mm² nên 4 200 N; loại PUR-HF: 25 N/mm² nên 3 500 N.

Bán kính uốn tối thiểu?

Loại NSHTOEU: 230 mm (6×D, Ø max 38,3 mm). Loại PUR-HF: 181 mm. Loại SMK khoảng 5×D theo cỡ 4×25; đổi hướng chữ S nên giữ ≥ 20×D.

Dòng cho phép trên tang?

162 A là giá trị đặt trên bề mặt ở 30 °C. Cuốn nhiều lớp cần nhân hệ số lớp, ví dụ 0,61 / 0,49 / 0,42 cho 2 / 3 / 4 lớp theo catalog Vahle, tức khoảng 99 / 79 / 68 A.

Chọn NSHTOEU, CORDAFLEX(SMK) hay PUR?

Tốc độ đến 120 m/phút và tải trung bình: NSHTOEU. Tải kéo và xoắn cao, festoon 240 m/phút, spreader: SMK. Nhiệt độ chuyển động thấp đến −40 °C: PUR-HF.

Chứng nhận của FeiChun gồm những gì?

Theo thông tin của FeiChun: CE, UKCA, VDE, EAC, ATEX, IECEx và chứng nhận an toàn cháy của Nga; hãy xin bản sao theo đúng mã cáp.

Nguồn

  1. Prysmian, Low Voltage Reeling Cables: CORDAFLEX(SMK), TROMMELFLEX PUR-HF, TROMMELFLEX (K) NSHTOEU (rev. 2016) [liên kết]
  2. Bellmond Tech, CORDAFLEX(SMK) (N)SHTOEU 0,6/1 kV (4×35: Ø 37,5 – 40,5 mm, 2 780 kg/km) [liên kết]
  3. Lapp, NSSHÖU 0,6/1 kV (4G35: Ø 34,1 mm, 2 700 kg/km, thử 3 kV) [liên kết]
  4. Vahle, catalog tang lò xo: hệ số 0,61 / 0,49 / 0,42 theo lớp cuốn [liên kết]
  5. CIC Cables, CORDAFLEX NSHTÖU-J (SMK)-V 0,6/1 kV (bộ phận chịu lực aramid, ±50°/m, spreader, festoon) [liên kết]

Tên tiêu chuẩn và thương hiệu của bên thứ ba chỉ dùng để nhận diện kỹ thuật, không hàm ý liên kết. Số liệu các nguồn có thể khác nhau; hãy đối chiếu với bảng dữ liệu của lô hàng.

FEICHUN CABLE

[email protected]
+86 13855123218

(N)SHTÖU / NSHTOEU-J 0,6/1 kV 4×35 mm² – bài kỹ thuật, cập nhật 30/9/2026.

Previous Article

PROTOLON(FL)-LWL (N)TSFLCGEWÖU 3,6/6 hoặc 6/10 kV 3×35+4×25/4E+FO: cáp tang cuốn dẹt trung thế tích hợp sợi quang cho cẩu cảng, máy xúc và thiết bị mỏ

Next Article

Cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/PVC và Al/XLPE/PVC 4×150, 4×240 mm²: chọn đồng hay nhôm cho tuyến cấp điện tại cảng

Write a Comment

Leave a Comment

您的邮箱地址不会被公开。 必填项已用 * 标注