
CXV/FR 0,6/1 kV 4×240 mm²: cáp chống cháy ruột đồng, băng mica, cách điện XLPE – con số nào quyết định khi chọn cho bơm PCCC, hầm cáp và tuyến cấp nguồn khẩn cấp tại cảng
Bài viết phân tích cấu tạo cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/FR-PVC, đọc đúng các phép thử IEC 60331, BS 6387 và IEC 60332-3-24, kiểm tra bằng tính toán cỡ 4×240 mm² (điện trở, sụt áp, tổn hao, ngắn mạch, bán kính uốn, lực kéo), phân định ranh giới với cáp cao su di động dùng cho tang cuốn, xích dẫn cáp và kéo lê, kèm danh mục hồ sơ cần yêu cầu và bộ chứng nhận của FeiChun.
1. Tổng quan và cách đọc ký hiệu
CXV/FR là cáp lực hạ áp 0,6/1 kV có tính năng chống cháy: ruột đồng, băng mica, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC[1][2]. Chữ C là đồng, X là XLPE, V là PVC, hậu tố /FR là chống cháy. Mã 4×240 gồm bốn lõi cùng 240 mm² (ba pha L1, L2, L3 và trung tính N đủ cỡ), tổng 960 mm² đồng. Cáp dùng cho hệ thống phân phối điện hạ áp trong điện dự phòng, đèn thoát hiểm, báo cháy, phun nước chữa cháy, hút khói và công trình công cộng[4].
Cần tách hai khái niệm hay bị nhầm: chậm cháy chỉ làm chậm lan truyền ngọn lửa, còn chống cháy (duy trì mạch điện) phải tiếp tục dẫn điện khi ruột đang chịu lửa[13]. CXV/FR có cả hai tính năng, nhưng chỉ đúng với mã cáp nào có biên bản thử tương ứng.
| Hạng mục | Giá trị | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Điện áp danh định | 0,6/1 kV[3][5] | mạch động lực hạ áp |
| Điện áp thử | 3,5 kV, 5 phút[2][5] | thử điện áp khi xuất xưởng |
| Ruột dẫn | đồng, tròn xoắn ép chặt, cấp 2 (IEC 60228)[2][3] | giảm đường kính so với ruột không ép |
| Lớp chống cháy | băng mica quấn quanh ruột[1][2] | giữ cách điện khi XLPE cháy hết |
| Cách điện / vỏ | XLPE / FR-PVC (vỏ trong và vỏ ngoài)[2] | 90 °C liên tục; vỏ chậm cháy |
| Tiêu chuẩn cáp | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1[1] | cáp lực 1 kV đến 30 kV |
| Thử cháy nêu trong catalog | IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387[1] | duy trì mạch điện và chống cháy lan bó cáp |
| Lắp đặt | cố định[2][5] | không dùng cho chuyển động |
2. Cấu tạo: từ ruột đồng ép chặt đến vỏ FR-PVC
Từ trong ra ngoài: ruột đồng ép chặt, băng mica, cách điện XLPE, lớp chèn kiêm vỏ trong FR-PVC, vỏ ngoài FR-PVC[2][3]. Lõi nhận biết bằng băng màu: với cáp nhiều lõi là đỏ, vàng, xanh dương và không màu cho trung tính (thêm xanh lục cho dây đất ở cáp 5 lõi), hoặc theo yêu cầu khách hàng[5]. Điểm khác cáp Cu/XLPE/PVC thường nằm ở lớp băng mica và ở vật liệu chèn, vỏ có phụ gia chậm cháy.
3. Băng mica: cơ chế chống cháy và điểm cần kiểm chứng
Băng mica là giấy mica (phlogopite, muscovite hoặc mica tổng hợp) dán lên nền vải thủy tinh hoặc màng polyme và tẩm nhựa silicone[10][11]. Khi có cháy, lớp hữu cơ như XLPE và PVC cháy đi, còn băng mica ở lại như một lớp cách điện vô cơ ngăn các ruột chạm nhau[12]. Nền thủy tinh được ưa chuộng ở môi trường rung vì bền cơ học hơn nền màng[12].
| Loại | Dải nhiệt độ ngọn lửa thường nêu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phlogopite | khoảng 750 – 830 °C[10] | phổ biến cho cáp chống cháy |
| Mica nung (calcined) | khoảng 900 – 950 °C[10] | theo nhà cung cấp |
| Mica tổng hợp | khoảng 950 – 1 000 °C[10] | dùng khi cần mức nhiệt cao hơn |
Ba điểm kỹ thuật cần lưu ý khi đọc hồ sơ:
- Dải nhiệt độ của băng không phải kết quả thử cáp. Nhà cung cấp mica khuyến cáo phải có báo cáo thử duy trì mạch điện trên cáp thành phẩm, không thay bằng chứng chỉ của giấy mica[14].
- Cấu hình lớp quyết định độ bền cấu trúc. Một số thiết kế dùng hai lớp băng quay mặt mica vào nhau (“mica sandwich”) hoặc thêm silicone gốm hóa ở khoảng 600 – 900 °C để tăng độ bền khi cháy[11].
- Va đập khi cáp còn nóng là điều kiện khắc nghiệt. Độ giòn của vật liệu chống cháy và lớp cặn cách điện đóng vai trò lớn trong phép thử có va đập[15]; vì vậy các phép thử có va đập (BS 6387 loại Z, IEC 60331-1) không thể suy ra từ phép thử lửa đơn.
4. Thông số theo tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhiệt độ ruột | 90 °C làm việc; 250 °C ngắn mạch, tối đa 5 s[2][3] | kiểm tra dòng ngắn mạch theo thời gian cắt |
| Điện áp thử | 3,5 kV, 5 phút[2][5] | |
| Điện trở DC 20 °C (240 mm² đồng) | 0,0754 Ω/km (IEC 60228) | giá trị tiêu chuẩn tối đa; ở 90 °C khoảng 0,096 Ω/km |
| Bán kính uốn tối thiểu | 15×D (mốc tham chiếu cho cáp lực 4 lõi không giáp)[19] | lắp đặt cố định; D = đường kính ngoài |
| Đường kính ngoài, khối lượng | không có nguồn công khai cho bản FR 4×240 | tham chiếu bản không FR: Ø 51,1 mm; 9 620 kg/km[19] |
| Chống cháy (duy trì mạch) | 750 °C/90 phút theo TCVN/IEC; 950 °C/180 phút khi thử thêm BS 6387[1] | theo catalog nhà sản xuất khác; áp dụng cho mã FeiChun theo biên bản |
| Chống cháy lan bó cáp | IEC 60332-3-24 loại C[1][8] | xem mục 5 |
5. Đọc đúng các phép thử cháy
Một cáp “chống cháy” có thể được thử theo nhiều phương pháp khác nhau, và mỗi phương pháp trả lời một câu hỏi khác nhau. Bảng dưới đây tách bạch chúng.
| Phép thử | Điều kiện | Trả lời câu hỏi gì | Nguồn |
|---|---|---|---|
| IEC 60331-21 | lửa đơn, ≥ 750 °C, 90 phút; điện áp thử giữa các ruột bằng điện áp danh định; cáp đến 0,6/1 kV | cáp còn dẫn điện khi cháy không | [6][7][15] |
| IEC 60331-1 | lửa ≥ 830 °C kèm va đập; áp dụng cho cáp Ø ngoài lớn hơn 20 mm | còn dẫn điện khi vừa cháy vừa bị va đập không | [6] |
| BS 6387 loại C | 950 ± 40 °C, 3 giờ | chịu lửa lâu ở nhiệt độ cao | [7] |
| BS 6387 loại W | 650 ± 40 °C, 15 phút lửa rồi 15 phút lửa cùng nước | còn dẫn điện khi bị phun nước chữa cháy không | [7] |
| BS 6387 loại Z | 950 ± 40 °C, 15 phút lửa, va đập cơ khí mỗi 30 giây | còn dẫn điện khi vật rơi va vào cáp không | [7] |
| IEC 60332-3-24 loại C | bó cáp thẳng đứng, 1,5 l/m vật liệu phi kim, lửa 20 phút; đạt khi phần cháy xém không quá 2,5 m | có làm cháy lan theo phương thẳng đứng không | [8][9] |
6. Tính toán cho 4×240 mm² đồng
Với X = 0,08 Ω/km (giả định của tác giả) và cos φ = 0,85, sụt áp đơn vị: ΔU = √3 · I · L · (R cos φ + X sin φ) ≈ 0,2145 mV/A/m. Bảng sau tính cho lưới 400 V, ba pha cân bằng, bỏ qua nhiệt độ thực tế của ruột (kiểm tra lại theo dòng làm việc).
| Dòng | 100 m | 200 m | 300 m | 400 m |
|---|---|---|---|---|
| 200 A | ≈ 4,3 V (1,1 %) | ≈ 8,6 V (2,1 %) | ≈ 12,9 V (3,2 %) | ≈ 17,2 V (4,3 %) |
| 300 A | ≈ 6,4 V (1,6 %) | ≈ 12,9 V (3,2 %) | ≈ 19,3 V (4,8 %) | ≈ 25,7 V (6,4 %) |
Với tuyến dài, sụt áp thường quyết định tiết diện trước cả nhiệt độ; với động cơ bơm chữa cháy cần kiểm tra thêm sụt áp khi khởi động, vì dòng khởi động cao hơn nhiều dòng định mức và phụ thuộc phương pháp khởi động.
| t | 0,5 s | 1 s | 3 s | 5 s |
|---|---|---|---|---|
| Icp | 48,5 kA | 34,3 kA | 19,8 kA | 15,3 kA |
Tổn hao nhiệt ba pha P = 3 · I² · R90 °C: khoảng 11,5 W/m ở 200 A, 26,0 W/m ở 300 A và 46,1 W/m ở 400 A cho mỗi cáp. Trong hầm cáp có nhiều cáp cùng tuyến, tải nhiệt cộng dồn và hệ số nhóm theo IEC 60364-5-52 làm dòng cho phép giảm đáng kể.
Dòng cho phép. Chưa có bảng dòng công khai cho bản FR của FeiChun; hãy lấy dòng bảng từ dữ liệu của FeiChun rồi nhân các hệ số cách đặt, nhiệt độ và nhóm. Để có mốc trần, một cáp đồng 4 lõi XLPE có giáp thép theo Nexans ghi 546 A trong không khí và 375 A khi chôn[19]; đây là cáp khác cấu tạo và không được dùng thay giá trị của CXV/FR.
Cáp nặng khoảng 9,6 kg/m ở bản không chống cháy (bản FR có thêm băng mica và vỏ chậm cháy nên cần lấy khối lượng thật của FeiChun), do đó tải trọng thang cáp và bước kẹp phải tính theo khối lượng thực. Bán kính uốn tối thiểu 15×D: với Ø 51,1 mm là khoảng 767 mm (mốc thấp, bản FR có thể lớn hơn). Lực kéo lắp đặt khi kéo bằng đầu kéo gắn lên ruột thường lấy khoảng 50 N/mm² đồng, tức 960 · 50 = 48 kN[19]; giá trị này là hướng dẫn lắp đặt phổ biến cần xác nhận với nhà sản xuất, và không so sánh trực tiếp với giới hạn tĩnh 15 N/mm² của cáp cao su di động[20], vì hai con số ứng với hai điều kiện khác nhau (kéo một lần khi thi công so với tải làm việc liên tục).
7. So sánh với cáp thường, cáp LSZH chống cháy và cáp di động
| Tiêu chí | CXV (Cu/XLPE/PVC) | CXV/FR (Cu/Mica/XLPE/FR-PVC) | Chống cháy ít khói không halogen (mica + LSZH) |
|---|---|---|---|
| Duy trì mạch khi cháy | không | có, theo biên bản thử IEC 60331 / BS 6387[1][6][7] | có, theo biên bản thử tương ứng |
| Lớp chống cháy | không có | băng mica[2] | băng mica |
| Vỏ | PVC | FR-PVC (có halogen, chậm cháy)[19] | LSZH: kiểm theo IEC 60754-1 (khí axit) và IEC 61034 (khói; độ truyền sáng tối thiểu 60 %)[17] |
| Khói và khí axit khi cháy | không có yêu cầu | vỏ PVC không phải vật liệu ít khói không halogen | thiết kế để giảm khói và khí axit |
| Nên cân nhắc khi | tuyến điện lực thông thường | cấp nguồn thiết bị an toàn cháy, nơi hồ sơ cho phép vỏ PVC | hầm, nơi đông người, không gian kín mà hồ sơ yêu cầu ít khói không halogen |
Nếu dự án là hầm kín, ga tàu hoặc công trình có yêu cầu riêng về khói và khí độc, hãy đối chiếu hồ sơ thiết kế trước khi chọn vỏ FR-PVC; quy chuẩn an toàn cháy áp dụng chung cho nhà và công trình là QCVN 06:2022/BXD (kèm Sửa đổi 1:2023)[18] và điều kiện cụ thể của từng hạng mục nằm trong hồ sơ thiết kế phòng cháy chữa cháy đã thẩm duyệt.
| Tiêu chí | CXV/FR 0,6/1 kV | NSSHÖU-J (VDE 0250-812) | REELTEC (N)SHTÖU | Trommelflex PUR-HF |
|---|---|---|---|---|
| Vật liệu chính | XLPE + mica, vỏ FR-PVC[2] | EPR, vỏ cao su CPE/CR[20] | cao su, bện polyester giữa hai vỏ[20] | PUR không halogen, có bện đỡ[20] |
| Ruột | đồng cấp 2, ép chặt[3] | đồng mạ thiếc cấp 5[20] | ruột mềm theo datasheet | ruột mềm theo datasheet |
| Lực kéo làm việc | không quy định cho lắp cố định | 15 N/mm²[20] | đến 20 N/mm²[20] | 25 N/mm²[20] |
| Bán kính uốn | 15×D (tham chiếu, cố định)[19] | 10×D chuyển động[20] | theo datasheet | 6×D[20] |
| Tốc độ | không dùng cho chuyển động | datasheet nguồn không nêu | đến 120 m/phút[20] | đến 180 m/phút (festoon)[20] |
| Duy trì mạch khi cháy | có (băng mica) | không nêu | không nêu | không nêu |
| Phù hợp nhất | tuyến cố định cấp điện an toàn cháy | kéo lê, mỏ, tang tốc độ vừa | tang nhiều lớp, tải kéo cao | tang và festoon tốc độ cao |
8. Ứng dụng: bơm PCCC, hầm cáp, vách ngăn cháy
| Kịch bản | Tải chính | Cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Tuyến cấp bơm chữa cháy, quạt tăng áp, hút khói | dòng liên tục và dòng khởi động; phải còn điện khi cháy | sụt áp khởi động; đường đi tách biệt; cả hệ thống (cáp, thang, kẹp, hộp nối) được đánh giá chịu lửa[16]; hồ sơ PCCC theo QCVN 06:2022/BXD[18] |
| Đèn thoát hiểm, báo cháy, phun nước | phụ tải nhỏ, yêu cầu cao về độ tin cậy | trục cấp chính có thể dùng 4×240; nhánh nhỏ dùng tiết diện nhỏ hơn[4] |
| Hầm cáp, trục kỹ thuật | nhiều cáp cùng tuyến, tải nhiệt | tổn hao 11 – 46 W/m mỗi cáp ở 200 – 400 A; hệ số nhóm; thông gió; khối lượng thang |
| Xuyên vách ngăn cháy | cáp Ø lớn đi qua vách chịu lửa | vật liệu bịt kín cùng cấp chịu lửa với vách; khoảng hở và bán kính uốn trước khi vào vách |
| Khu vực ven biển, ẩm, muối | ăn mòn đầu nối | đầu cốt đồng, chống ẩm cho đầu cáp; vỏ FR-PVC không phải vỏ chịu dầu như cao su CR |
| Hầm lò và khu vực có khí nổ | yêu cầu chuyên ngành | đối chiếu quy chuẩn ngành; CXV/FR không thay cho cáp mỏ và cáp cho vùng nổ theo chứng nhận tương ứng |
9. Ranh giới: tang cuốn, xích dẫn cáp, kéo lê
Nhiều kỹ sư cảng và mỏ tìm cáp 4×240 cho cả tuyến từ trạm điện đến thiết bị di động. Phải nói rõ: CXV/FR không dùng cho các vị trí sau. Đây là cáp lắp đặt cố định[2], ruột cấp 2 nhiều sợi cứng, vỏ FR-PVC; không nguồn công khai nào công bố tuổi thọ uốn, lực kéo động hay tốc độ cho loại cáp này. Thiếu dữ liệu thì không có cơ sở dùng cho chuyển động.
| Vị trí | Vì sao không dùng CXV/FR | Hướng thay thế |
|---|---|---|
| Tang cuốn, tang lò xo | uốn lặp và nhiệt tích tụ theo lớp cuốn; hệ số dòng theo lớp áp dụng cho cáp tang cuốn | cáp tang cuốn (N)SHTÖU hoặc Trommelflex PUR-HF theo chu trình[20][21] |
| Xích dẫn cáp | cần ruột cấp 5 và kết cấu thiết kế cho uốn chu kỳ; cáp 4×240 nặng, bán kính uốn lớn | cáp xích dẫn chuyên dụng; xác nhận bán kính và tuổi thọ theo hãng xích |
| Kéo lê trên nền | vỏ FR-PVC không thay được vỏ cao su chịu mài mòn và va đập | NSSHÖU-J (VDE 0250-812), lực kéo 15 N/mm², bán kính động 10×D[20] |
10. FeiChun: tuyến cố định và đoạn di động trong cùng một dự án
FeiChun (Anhui FeiChun Special Cable) công bố các nhóm sản phẩm cáp tang cuốn, cáp xích dẫn, cáp festoon, cáp cẩu STS và cáp mỏ theo DIN VDE 0250, tức các cáp cao su chịu kéo và mài mòn cho thiết bị di động. Các bài kỹ thuật của FeiChun về họ cáp này đã phân tích số liệu công khai: NSSHÖU-J với lực kéo 15 N/mm² và bán kính động 10×D, (N)SHTÖU đến 20 N/mm², Trommelflex PUR-HF đến 25 N/mm²[20]. Bài này bổ sung nửa còn lại của bài toán: tuyến cố định giữ điện khi cháy.
| Đoạn tuyến | Loại cáp | Bài kỹ thuật liên quan |
|---|---|---|
| Trạm điện đến tủ phân phối, bơm PCCC, hầm cáp | CXV/FR 0,6/1 kV 4×240 (bài này) | – |
| Tuyến cố định thường 4×150, 4×240, đồng hoặc nhôm | Cu/XLPE/PVC hoặc Al/XLPE/PVC | Cáp 0,6/1 kV Cu/Al XLPE/PVC 4×150, 4×240[19] |
| Đoạn kéo lê, thiết bị mỏ | NSSHÖU-J theo DIN VDE 0250-812 | NSSHÖU-J 3×240+1×150 0,6/1 kV[20] |
| Đoạn tang cuốn, festoon, spreader | (N)SHTÖU hoặc PUR-HF | (N)SHTÖU 4×35 mm²[21] |
11. Dữ liệu cần yêu cầu khi đặt hàng
| Dữ liệu | Vì sao cần |
|---|---|
| Bảng kích thước, khối lượng, điện trở, dòng cho bản CXV/FR 4×240 của FeiChun | tính bán kính uốn, tải thang, sụt áp, dòng cho phép |
| Biên bản thử IEC 60331-1 và/hoặc -21 trên cáp thành phẩm: nhiệt độ, thời gian, điện áp thử, đường kính mẫu, kết quả | xác nhận duy trì mạch điện đúng loại phép thử mà dự án yêu cầu |
| Biên bản BS 6387 loại C, W, Z nếu hồ sơ thiết kế yêu cầu | nước chữa cháy và va đập là điều kiện thật khi cháy |
| Biên bản IEC 60332-3-24 loại C (bó cáp) | chống cháy lan trên thang cáp nhiều cáp |
| Bảng cấu tạo: loại mica, số lớp, nền, vật liệu chèn và vỏ | so sánh giữa các nhà cung cấp |
| Yêu cầu về khói và halogen (FR-PVC hay LSZH) | hầm kín và không gian đông người |
| Biên bản thử điện áp 3,5 kV và điện trở ruột theo lô | nghiệm thu |
| Loại kẹp, giá đỡ, đầu cốt, hộp nối và bịt kín xuyên vách theo cấp chịu lửa của hệ thống | mạch chỉ duy trì khi cả hệ thống chịu lửa |
| Chứng nhận theo mã cáp, phạm vi và thời hạn hiệu lực | hồ sơ dự án |
12. Chứng nhận của FeiChun
Yêu cầu kỹ thuật và dự án: [email protected]
+86 13855123218
Hỏi đáp
CXV/FR 0,6/1 kV 4×240 là loại cáp gì?
Cáp lực hạ áp 0,6/1 kV có tính năng chống cháy (duy trì mạch điện khi cháy): ruột đồng tròn xoắn ép chặt cấp 2, băng mica, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC. Mã 4×240 gồm bốn lõi cùng 240 mm² (ba pha và trung tính đủ cỡ, tổng 960 mm² đồng). Đây là cáp lắp đặt cố định.
Cáp chống cháy khác cáp chậm cháy ở điểm nào?
Chậm cháy (flame retardant) chỉ hạn chế lan truyền ngọn lửa, còn chống cháy (fire-resistant) phải tiếp tục dẫn điện trong lửa theo phép thử duy trì mạch điện như IEC 60331 hoặc BS 6387. Cáp CXV/FR có cả hai: băng mica giữ mạch, vỏ FR-PVC hạn chế cháy lan.
Cáp chịu lửa được bao lâu?
Catalog của các nhà sản xuất CXV/FR ghi 750 °C trong 90 phút theo TCVN/IEC, và 950 °C trong 180 phút khi thử thêm theo BS 6387. Con số áp dụng cho mã của FeiChun phải lấy từ biên bản thử trên cáp thành phẩm, kèm điện áp thử và kết quả.
CXV/FR 4×240 có dùng được cho tang cuốn, xích dẫn cáp hay kéo lê không?
Không. Đây là cáp lắp đặt cố định, ruột cấp 2 và vỏ FR-PVC; nguồn công khai không công bố tuổi thọ uốn hay lực kéo động của loại cáp này. Đoạn di động phải dùng cáp cao su hoặc PUR có ruột cấp 5, ví dụ NSSHÖU-J, (N)SHTÖU hoặc Trommelflex.
Điện trở, sụt áp và tổn hao của 4×240 đồng?
Điện trở ruột 0,0754 Ω/km ở 20 °C, khoảng 0,096 Ω/km ở 90 °C. Với 400 V, 200 A, 200 m sụt áp khoảng 8,6 V (2,1 %); tổn hao ba pha khoảng 11,5 W/m ở 200 A và 26 W/m ở 300 A.
Dòng ngắn mạch chịu được?
Theo k·S/√t với k = 143 cho đồng-XLPE, mỗi lõi 240 mm² chịu khoảng 34,3 kA trong 1 s (48,5 kA trong 0,5 s, 19,8 kA trong 3 s), trong giới hạn 250 °C và 5 s.
Chứng nhận của FeiChun gồm những gì?
Theo thông tin của FeiChun: CE, UKCA, VDE, EAC, ATEX, IECEx và chứng nhận an toàn cháy của Nga. Hãy yêu cầu bản sao và đối chiếu đúng mã cáp, tiết diện, phạm vi và thời hạn hiệu lực.
Nguồn
- Cadisun FRN-CXV Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 0,6/1 kV (TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387; 750 °C/90 phút, 950 °C/180 phút) [liên kết]
- TTT Cable, Fire resistant cables Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 0,6/1 kV (lớp cấu tạo, thử 3,5 kV/5 phút, 90 °C, 250 °C/5 s, lắp đặt cố định, IEC 60228) [liên kết]
- CADIVI, CXV/FR 1×240 đến 4×240 0,6/1 kV (ruột tròn xoắn ép chặt, băng mica, XLPE, vỏ FR-PVC, 90/250 °C) [liên kết]
- CADIVI, CXV/FR 1×4 đến 4×4 (ứng dụng: điện dự phòng, đèn thoát hiểm, báo cháy, phun nước chữa cháy, hút khói) [liên kết]
- CADIVI CXV 240 (nhận biết lõi bằng băng màu, điện áp thử 3,5 kV/5 phút, lắp đặt cố định) [liên kết]
- Eland Cables, FAQ cable fire performance tests (IEC 60331-1: 830 °C có va đập, Ø ngoài > 20 mm; -11: thiết bị 750 °C; -21: cáp đến 0,6/1 kV) [liên kết]
- Keystone Cable, Fire resistant test standards explained (IEC 60331-21: 750 °C/90 phút; BS 6387 loại C, W, Z) [liên kết]
- IEC, IEC 60332-3-24:2018, loại C (1,5 l/m vật liệu phi kim, lửa 20 phút) [liên kết]
- Sikabel, Fire performance tests (buồng thử bó cáp; đạt khi phần cháy xém không vượt 2,5 m) [liên kết]
- HighMica, Fire-resistant cable mica tape (phlogopite 750–830 °C; mica tổng hợp 950–1000 °C; nền thủy tinh, tẩm silicone) [liên kết]
- Prysmian, Fire resistant cable (băng mica trên nền vải thủy tinh, cấu hình “mica sandwich”, silicone gốm hóa 600–900 °C) – tài liệu sáng chế [liên kết]
- Auki Mica, Mica tape wrapping for protection (lớp hữu cơ cháy hết, băng mica còn lại; nền thủy tinh phù hợp môi trường rung) [liên kết]
- Yuefeng Mica, Fire-resistant cable mica tape (chống cháy khác chậm cháy; phlogopite) [liên kết]
- Highland Refractory, Mica paper for fire-resistant cable (yêu cầu báo cáo thử trên cáp thành phẩm, không dùng chứng chỉ chung của giấy mica) [liên kết]
- CPRI Journal, Circuit integrity assessment of fire-resistant cables (điện áp thử bằng điện áp danh định; vai trò của cặn cách điện khi va đập) [liên kết]
- USPTO 8822826, Circuit integrity (khái niệm toàn hệ thống: cáp cùng kẹp, giá đỡ, hộp nối; ký hiệu FE/E theo phút) – tài liệu sáng chế [liên kết]
- USPTO 11956865 (IEC 60754-1: khí axit halogen; IEC 61034: độ truyền sáng tối thiểu 60 %) – tài liệu sáng chế [liên kết]
- QCVN 06:2022/BXD An toàn cháy cho nhà và công trình (kèm Sửa đổi 1:2023) [liên kết]
- FeiChun, Cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/PVC 4×150, 4×240 (Ø 51,1 mm và 9 620 kg/km cho Cu 4×240 không chống cháy, 15×D; Nexans 546/375 A; k = 143) [liên kết]
- FeiChun, NSSHÖU-J 3×240+1×150 0,6/1 kV (lực kéo 15 N/mm², 10×D; so sánh (N)SHTÖU 20 N/mm², PUR-HF 25 N/mm²) [liên kết]
- FeiChun, (N)SHTÖU / NSHTOEU-J 0,6/1 kV 4×35 mm² (cáp tang cuốn hạ áp cho cẩu cảng, festoon, spreader) [liên kết]
- FeiChun Cable: thông tin về chứng nhận của công ty.
Tên tiêu chuẩn và thương hiệu của bên thứ ba chỉ dùng để nhận diện kỹ thuật, không hàm ý liên kết. Số liệu các nguồn có thể khác nhau; hãy đối chiếu với phiên bản tiêu chuẩn hiện hành và bảng dữ liệu của FeiChun.


