PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU: tài liệu kỹ thuật cáp tang cuốn trung áp cho cẩu cảng

Reeling & Trailing Cables for Cranes & Mining — Feichun Special Cable Blogs
Cáp tang cuốn trung áp PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU: kết cấu, thông số và bảng kích thước | FeiChun
FEICHUN CABLE · BÀI VIẾT KỸ THUẬT

PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU: tài liệu kỹ thuật cáp tang cuốn trung áp cho cẩu cảng

Kết cấu, thông số điện – nhiệt – hóa, bảng kích thước và các phép kiểm tra lực kéo, bán kính, sụt áp cho cáp tang cuốn trung áp tải cơ học cực cao.

1,8/3 kVDIN VDE 0250-813Vỏ PROTOFIRM Sandwich−35…+80 °CFeiChun: CE · UKCA · VDE · EAC · ATEX · IECEx
FeiChun Cable / 飞纯电缆Tài liệu FC-ART-PROTOLON-VI-2026-A1Cập nhật: 30/09/2026
Nguồn dữ liệu. Toàn bộ thông số lấy từ tài liệu kỹ thuật PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU[1]; danh mục Faber Kabel xác nhận nhóm ứng dụng[2]. Các phép tính là của tác giả bài viết. PROTOLON là tên thương mại của bên thứ ba, dùng để nhận diện loại cáp.

1. Tổng quan và ứng dụng

(N)TSCGEWOEU là cáp tang cuốn trung áp cực mềm cho ứng dụng chịu tải cơ học từ cao đến rất cao: tốc độ di chuyển lớn, lực kéo động, đổi hướng nhiều mặt phẳng, nghiền khi chạy qua con lăn và xoắn[1]. Ứng dụng chính là thiết bị di động như cẩu container tốc độ cao và máy lớn di chuyển. Tiêu chuẩn: dựa trên DIN VDE 0250-813; chứng nhận nêu trong tài liệu: GOST-R[1].

Giải mã ký hiệu (N)TSCGEWOEU
Ký tựÝ nghĩa thường dùng
(N)theo quy ước VDE
Tcáp tang cuốn/di động
SClõi có bán dẫn (semi-conductive)
Gvỏ cao su
E Wdây đất/lớp gia cường (tra VDE 0250)
OE Uvỏ ngoài cao su chịu dầu (tra VDE)

Bảng giải mã mang tính định hướng; lấy định nghĩa chính thức từ DIN VDE 0250.

2. Kết cấu

12345PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU – mặt cắt1Ruột đồng tôi thiếc, cấp FS3 lõi chính + dây đất chia 3 phần2PROTOLON HS (EPR ≥ 3GI3)cách điện đặc biệt, tính chất cơ–điện cải tiến3Bán dẫn trong EPR / ngoài NBRtuốt nguội dễ (Easy Strip)4Bện chống xoắn polyesterlưu hóa giữa hai lớp vỏ5PROTOFIRM Sandwichvỏ đôi EPR 5GM3 + PCP 5GM5, đỏ
Hình 1. Ba lõi chính, ba dây đất trong khe xoắn, bện chống xoắn giữa hai lớp vỏ PROTOFIRM Sandwich (tỷ lệ minh họa).

Ruột và dây đất bằng đồng điện phân tôi thiếc, rất mảnh, cấp FS. Cách điện PROTOLON HS trên nền EPR chất lượng cao (tối thiểu 3GI3). Lớp bán dẫn trong bằng EPR, lớp ngoài bằng NBR cải tiến, tuốt được ở trạng thái nguội. Lõi màu tự nhiên kèm lớp bán dẫn đen, dây đất chia ba đặt trong khe xoắn[1]. Vỏ trong là EPR (tối thiểu 5GM3) đóng vai trò lớp ngăn nước, màu đỏ; bện chống xoắn polyester lưu hóa giữa hai vỏ; vỏ ngoài cao su PCP (tối thiểu 5GM5), đỏ sáng/đỏ, chống mài mòn và xé[1].

3. Thông số điện – nhiệt – hóa

Thông số chung
Tham sốGiá trị
Điện áp danh định1,8/3 kV
Điện áp làm việc tối đa AC2,1/3,6 kV
Điện áp làm việc tối đa DC2,7/5,4 kV
Điện áp thử AC6 kV
Nhiệt độ ruột tối đa / ngắn mạch90 °C / 250 °C
Môi trường lắp cố định−50 … +80 °C
Môi trường làm việc mềm hoàn toàn−35 … +80 °C
Chịu dầuDIN EN 60811-404, VDE 0473-811-404 mục 10
Thời tiếtdùng ngoài trời và trong nhà, chịu ozone, UV, ẩm
Chịu nướctheo HD 2216
EMCmức nhiễu rất thấp nhờ 3 lõi đối xứng, dung sai hẹp
Truyền dữ liệutheo yêu cầu: cặp xoắn có màn chắn; sợi quang trong dòng PROTOLON(SMK)-LWL

Dòng cáp được nêu trong tài liệu cho các cấp điện áp 3,6/6; 6/10; 8,7/15; 12/20 kV và tương ứng. Hai bảng kích thước dưới đây theo thứ tự trong tài liệu nguồn – hãy xác nhận cấp điện áp của từng bảng với nhà sản xuất.

4. Bảng kích thước – Bảng A

Bảng A (trích các cỡ tiêu biểu)
Số lõi × tiết diệnØ ruột max, mmØ ngoài, mmR uốn min (10ר max), mmKhối lượng, kg/kmLực kéo max, NLực kéo động max, NR ruột 20°C, Ω/kmDòng, ANgắn mạch, kA
3×25+3×25/37,141,1–44,14412 6801 5002 2500,81393,58
3×50+3×25/39,947,1–50,15013 8403 0004 5000,392157,15
3×95+3×50/313,857,2–61,26126 0705 7008 5500,2131913,59
3×150+3×70/317,265,9–69,96998 6309 00013 5000,1342821,45
3×240+3×120/321,877,3–81,381312 86014 40021 6000,0857434,32
3×300+3×150/324,484,2–89,289215 73018 00027 0000,0766042,9
Bảng B (trích các cỡ tiêu biểu)
Số lõi × tiết diệnØ ngoài, mmR uốn min, mmKhối lượng, kg/km
3×25+3×25/344,1–47,14712 950
3×95+3×50/361,6–65,66566 660
3×185+3×95/374,3–78,378310 850
3×300+3×150/387,2–92,292216 250

(1) Dòng định mức cho cáp cao su đặt trên bề mặt ở 30 °C theo VDE 0298-4, bảng 15. Cỡ đặc biệt theo yêu cầu.

5. Kiểm tra bằng tính toán

Lực kéo cho phép = 20 N/mm² × (3 × S) → 3×25: 20 × 75 = 1500 N; 3×300: 20 × 900 = 18 000 N; lực kéo động = 1,5 × giá trị này
Ruốn = 10 · Ømax → 3×25 (Bảng A): 10 × 44,1 = 441 mm; 3×300: 10 × 89,2 = 892 mm
ΔU = √3 · I · R90°C · L · cos φ, R90°C = R20°C × 1,275
Sụt áp: 200 A, cos φ = 0,85, L = 300 m (bỏ qua điện kháng)
Cỡ (mm²)R 20°C, Ω/kmR 90°C, Ω/kmΔU, V
3×500,390,543,9
3×950,210,323,7
3×1500,130,214,6
3×2400,080,19,0

Ví dụ 3×120 (R20 = 0,16 Ω/km), 300 A, 500 m, cos φ = 0,85: ΔU ≈ 45,1 V, tức khoảng 0,8% của 6 kV. Với hành trình dài, sụt áp và bán kính tang thường quyết định lựa chọn, không chỉ dòng cho phép.

6. Chọn cáp cho cẩu cảng: những điểm cần hỏi

Danh mục yêu cầu
Dữ liệuLý do
Cấp điện áp và tiết diệnchọn theo Bảng A/B
Đường kính tang, số lớp cuốnR uốn ≥ 10ר max
Tốc độ, gia tốc, chu kỳ/ngàytải kéo động và mỏi
Môi trường biển (muối, UV, dầu)xác nhận vỏ PCP/ozone
Cần sợi quang/tín hiệu?dòng PROTOLON(SMK)-LWL hoặc cặp xoắn có màn chắn
Chứng chỉ theo mãnghiệm thu, hải quan
Cáp cùng họ. Faber Kabel liệt kê PROTOLON(SMK) cùng PROTOLON XPRT (chịu nước biển) và các cáp TBM cho tang cuốn hầm[2].

7. Chứng nhận của FeiChun

FeiChun Cable: bộ chứng nhận đầy đủ

Theo thông tin của FeiChun, hệ thống cáp đáp ứng yêu cầu CE, UKCA, VDE, EAC, ATEX, IECEx và có chứng nhận an toàn cháy của Nga. Bộ hồ sơ đồng nhất cho cáp cẩu cảng, tang cuốn, xích cáp và máy mỏ giúp rút ngắn nghiệm thu tại công trường và thủ tục hải quan.

CE – Liên minh châu Âu
UKCA – Vương quốc Anh
VDE – tiêu chuẩn Đức
EAC – Nga và EAEU
ATEX – khu vực nổ
IECEx – hệ thống quốc tế
Chứng nhận an toàn cháy của Nga
Cách dùng chứng chỉ đúng. Yêu cầu bản sao và đối chiếu mã cáp chính xác, dải điện áp và tiết diện, phạm vi và thời hạn hiệu lực. Với ATEX và IECEx, làm rõ chứng chỉ áp dụng cho cáp, hệ thống cáp hay đầu vào cáp.
FeiChun Cable / 飞纯电缆
Yêu cầu kỹ thuật và dự án: [email protected]
Điện thoại
+86 13855123218

Câu hỏi thường gặp

Cáp có chịu xoắn không?

Có – bện chống xoắn polyester và dây đất chia ba trong khe xoắn được thiết kế cho tải xoắn[1].

Bán kính uốn trên tang là bao nhiêu?

Theo bảng nguồn bằng 10 lần Ø ngoài max, ví dụ 441 mm với 3×25.

Nhiệt độ làm việc?

−35 … +80 °C khi làm việc mềm hoàn toàn; ruột tối đa 90 °C.

Nguồn tham khảo

  1. Tài liệu kỹ thuật PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU – Medium voltage reeling cable (DIN VDE 0250-813), do khách hàng cung cấp.
  2. Faber Kabel, Trailing cables. [trang]

Tên thương mại của bên thứ ba chỉ dùng để nhận diện kỹ thuật, không hàm ý liên kết. Giá trị theo tài liệu các năm và quốc gia có thể khác nhau; khi thiết kế hãy đối chiếu bản mới nhất. Thông số từng mã FeiChun: yêu cầu datasheet và biên bản thử nghiệm theo lô.

FEICHUN CABLE

PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU: tài liệu kỹ thuật cáp tang cuốn trung áp cho cẩu cảng

[email protected]
+86 13855123218

Tài liệu FC-ART-PROTOLON-VI-2026-A1.

Previous Article

Cáp mỏ mềm cao chịu kéo và mài mòn của FeiChun: thiết kế, vật liệu và cách chọn cho cảng, mỏ

Next Article

Họ cáp PROTOLON(SMK): chọn nhánh nào cho cẩu cảng, tang cuốn và festoon

Write a Comment

Leave a Comment

您的邮箱地址不会被公开。 必填项已用 * 标注