
PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU: tài liệu kỹ thuật cáp tang cuốn trung áp cho cẩu cảng
Kết cấu, thông số điện – nhiệt – hóa, bảng kích thước và các phép kiểm tra lực kéo, bán kính, sụt áp cho cáp tang cuốn trung áp tải cơ học cực cao.
1. Tổng quan và ứng dụng
(N)TSCGEWOEU là cáp tang cuốn trung áp cực mềm cho ứng dụng chịu tải cơ học từ cao đến rất cao: tốc độ di chuyển lớn, lực kéo động, đổi hướng nhiều mặt phẳng, nghiền khi chạy qua con lăn và xoắn[1]. Ứng dụng chính là thiết bị di động như cẩu container tốc độ cao và máy lớn di chuyển. Tiêu chuẩn: dựa trên DIN VDE 0250-813; chứng nhận nêu trong tài liệu: GOST-R[1].
| Ký tự | Ý nghĩa thường dùng |
|---|---|
| (N) | theo quy ước VDE |
| T | cáp tang cuốn/di động |
| SC | lõi có bán dẫn (semi-conductive) |
| G | vỏ cao su |
| E W | dây đất/lớp gia cường (tra VDE 0250) |
| OE U | vỏ ngoài cao su chịu dầu (tra VDE) |
Bảng giải mã mang tính định hướng; lấy định nghĩa chính thức từ DIN VDE 0250.
2. Kết cấu
Ruột và dây đất bằng đồng điện phân tôi thiếc, rất mảnh, cấp FS. Cách điện PROTOLON HS trên nền EPR chất lượng cao (tối thiểu 3GI3). Lớp bán dẫn trong bằng EPR, lớp ngoài bằng NBR cải tiến, tuốt được ở trạng thái nguội. Lõi màu tự nhiên kèm lớp bán dẫn đen, dây đất chia ba đặt trong khe xoắn[1]. Vỏ trong là EPR (tối thiểu 5GM3) đóng vai trò lớp ngăn nước, màu đỏ; bện chống xoắn polyester lưu hóa giữa hai vỏ; vỏ ngoài cao su PCP (tối thiểu 5GM5), đỏ sáng/đỏ, chống mài mòn và xé[1].
3. Thông số điện – nhiệt – hóa
| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp danh định | 1,8/3 kV |
| Điện áp làm việc tối đa AC | 2,1/3,6 kV |
| Điện áp làm việc tối đa DC | 2,7/5,4 kV |
| Điện áp thử AC | 6 kV |
| Nhiệt độ ruột tối đa / ngắn mạch | 90 °C / 250 °C |
| Môi trường lắp cố định | −50 … +80 °C |
| Môi trường làm việc mềm hoàn toàn | −35 … +80 °C |
| Chịu dầu | DIN EN 60811-404, VDE 0473-811-404 mục 10 |
| Thời tiết | dùng ngoài trời và trong nhà, chịu ozone, UV, ẩm |
| Chịu nước | theo HD 2216 |
| EMC | mức nhiễu rất thấp nhờ 3 lõi đối xứng, dung sai hẹp |
| Truyền dữ liệu | theo yêu cầu: cặp xoắn có màn chắn; sợi quang trong dòng PROTOLON(SMK)-LWL |
Dòng cáp được nêu trong tài liệu cho các cấp điện áp 3,6/6; 6/10; 8,7/15; 12/20 kV và tương ứng. Hai bảng kích thước dưới đây theo thứ tự trong tài liệu nguồn – hãy xác nhận cấp điện áp của từng bảng với nhà sản xuất.
4. Bảng kích thước – Bảng A
| Số lõi × tiết diện | Ø ruột max, mm | Ø ngoài, mm | R uốn min (10ר max), mm | Khối lượng, kg/km | Lực kéo max, N | Lực kéo động max, N | R ruột 20°C, Ω/km | Dòng, A | Ngắn mạch, kA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3×25+3×25/3 | 7,1 | 41,1–44,1 | 441 | 2 680 | 1 500 | 2 250 | 0,8 | 139 | 3,58 |
| 3×50+3×25/3 | 9,9 | 47,1–50,1 | 501 | 3 840 | 3 000 | 4 500 | 0,39 | 215 | 7,15 |
| 3×95+3×50/3 | 13,8 | 57,2–61,2 | 612 | 6 070 | 5 700 | 8 550 | 0,21 | 319 | 13,59 |
| 3×150+3×70/3 | 17,2 | 65,9–69,9 | 699 | 8 630 | 9 000 | 13 500 | 0,13 | 428 | 21,45 |
| 3×240+3×120/3 | 21,8 | 77,3–81,3 | 813 | 12 860 | 14 400 | 21 600 | 0,08 | 574 | 34,32 |
| 3×300+3×150/3 | 24,4 | 84,2–89,2 | 892 | 15 730 | 18 000 | 27 000 | 0,07 | 660 | 42,9 |
| Số lõi × tiết diện | Ø ngoài, mm | R uốn min, mm | Khối lượng, kg/km |
|---|---|---|---|
| 3×25+3×25/3 | 44,1–47,1 | 471 | 2 950 |
| 3×95+3×50/3 | 61,6–65,6 | 656 | 6 660 |
| 3×185+3×95/3 | 74,3–78,3 | 783 | 10 850 |
| 3×300+3×150/3 | 87,2–92,2 | 922 | 16 250 |
(1) Dòng định mức cho cáp cao su đặt trên bề mặt ở 30 °C theo VDE 0298-4, bảng 15. Cỡ đặc biệt theo yêu cầu.
5. Kiểm tra bằng tính toán
| Cỡ (mm²) | R 20°C, Ω/km | R 90°C, Ω/km | ΔU, V |
|---|---|---|---|
| 3×50 | 0,39 | 0,5 | 43,9 |
| 3×95 | 0,21 | 0,3 | 23,7 |
| 3×150 | 0,13 | 0,2 | 14,6 |
| 3×240 | 0,08 | 0,1 | 9,0 |
Ví dụ 3×120 (R20 = 0,16 Ω/km), 300 A, 500 m, cos φ = 0,85: ΔU ≈ 45,1 V, tức khoảng 0,8% của 6 kV. Với hành trình dài, sụt áp và bán kính tang thường quyết định lựa chọn, không chỉ dòng cho phép.
6. Chọn cáp cho cẩu cảng: những điểm cần hỏi
| Dữ liệu | Lý do |
|---|---|
| Cấp điện áp và tiết diện | chọn theo Bảng A/B |
| Đường kính tang, số lớp cuốn | R uốn ≥ 10ר max |
| Tốc độ, gia tốc, chu kỳ/ngày | tải kéo động và mỏi |
| Môi trường biển (muối, UV, dầu) | xác nhận vỏ PCP/ozone |
| Cần sợi quang/tín hiệu? | dòng PROTOLON(SMK)-LWL hoặc cặp xoắn có màn chắn |
| Chứng chỉ theo mã | nghiệm thu, hải quan |
7. Chứng nhận của FeiChun
Yêu cầu kỹ thuật và dự án: [email protected]
+86 13855123218
Câu hỏi thường gặp
Cáp có chịu xoắn không?
Có – bện chống xoắn polyester và dây đất chia ba trong khe xoắn được thiết kế cho tải xoắn[1].
Bán kính uốn trên tang là bao nhiêu?
Theo bảng nguồn bằng 10 lần Ø ngoài max, ví dụ 441 mm với 3×25.
Nhiệt độ làm việc?
−35 … +80 °C khi làm việc mềm hoàn toàn; ruột tối đa 90 °C.
Nguồn tham khảo
- Tài liệu kỹ thuật PROTOLON(SMK) (N)TSCGEWOEU – Medium voltage reeling cable (DIN VDE 0250-813), do khách hàng cung cấp.
- Faber Kabel, Trailing cables. [trang]
Tên thương mại của bên thứ ba chỉ dùng để nhận diện kỹ thuật, không hàm ý liên kết. Giá trị theo tài liệu các năm và quốc gia có thể khác nhau; khi thiết kế hãy đối chiếu bản mới nhất. Thông số từng mã FeiChun: yêu cầu datasheet và biên bản thử nghiệm theo lô.


