
(N)SHTÖU-J 3×CS + 2×CS/2 + FO: cáp cao su 0,6/1 kV tích hợp nguồn, PE chia đôi và sợi quang
Thiết kế gom ba lõi công suất, một dây bảo vệ PE tổng chia thành hai phần và mô-đun quang A-D(ZN)13Y vào cùng một cáp tang cuốn màu vàng. Cấu trúc dành cho cuốn–nhả thường xuyên dưới lực kéo và xoắn đồng thời, với tốc độ công bố đến 250 m/min, giới hạn xoắn 50°/m, bện polyamide chống xoắn và vỏ ngoài 5GM5 chống xé, va đập, mài mòn.
Định nghĩa: một tuyến truyền năng lượng và dữ liệu trong cùng chu kỳ chuyển động
(N)SHTÖU-J 3×CS + 2×CS/2 + FO là cáp tang cuốn cao su hạ áp tích hợp ba lõi nguồn, PE chia đôi và mô-đun sợi quang; “Based on DIN VDE 0250-814” không đồng nghĩa toàn bộ biến thể quang này mặc nhiên có VDE Marks Approval.
Ba lõi công suất đồng mềm Class 5, cách điện EPDM 3GI3.
Một tiết diện PE tổng được chia thành hai phần và bố trí ở hai khe.
Mô-đun A-D(ZN)13Y, lựa chọn 6, 12, 18 hoặc 24 sợi.
Nguồn, điều khiển quang, cơ cấu tang và termination phải được qualification như một hệ.
| Lớp | Nội dung có thể khẳng định | Điều phải xác minh |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn nền | Catalogue ghi “Based on: DIN VDE 0250-814”. | Điều khoản nào áp dụng cho phần điện, vỏ và thử nghiệm. |
| Thiết kế catalogue | FO, 50°/m, 250 m/min, 5GM3/5GM5 và tám size là dữ liệu của sản phẩm cụ thể. | Bản vẽ, tolerance, số sợi và loại sợi của đơn hàng. |
| Chứng nhận dự án | Chỉ phạm vi certificate được cung cấp mới có giá trị. | Nhà máy, type designation, size, edition, hiệu lực và marking. |
Giải mã 3×CS + 2×CS/2 + FO
CS là cross-section—tiết diện danh nghĩa tính bằng mm². Ký hiệu kết hợp thông tin điện và hình học của bó lõi.
Không đọc là hai lõi PE 35 mm². Cấu hình 3×70+2×35/2+FO có tổng PE 35 mm², không phải 70 mm². Cấu tạo sợi thực tế và tiết diện từng phần phải theo bản vẽ được duyệt.
Chú ý dữ liệu nguồn: mục lục và tiêu đề sản phẩm không đồng nhất
Mục lục của bản TFCrane 2025 hiển thị 3×CS + 3×CS/2 + FO, trong khi tiêu đề trang sản phẩm, mô tả “earth conductor split into 2 parts”, marking ví dụ và cả tám dòng thông số đều dùng 3×CS + 2×CS/2 + FO. Bài viết lấy trang sản phẩm làm nguồn kiểm soát.
| Bằng chứng | Ký hiệu / mô tả | Kết luận |
|---|---|---|
| Mục lục | 3×CS + 3×CS/2 + FO | Xem là lỗi biên tập cần cảnh báo. |
| Tiêu đề trang 25 | 3×CS + 2×CS/2 + FO | Phù hợp với cấu trúc thực. |
| Mô tả cấu trúc | PE chia thành 2 phần; FO trong các khe. | Xác nhận hai nhánh PE. |
| Bảng size và marking | 2×16/2, 2×25/2… | Dùng cho RFQ, datasheet và PO. |
Ứng dụng: cẩu cảng, băng tải, khai mỏ và đường hầm
Cáp dành cho cuốn và nhả thường xuyên với lực kéo và xoắn đồng thời, dùng trên băng tải, cẩu container, cẩu cảng, máy xây dựng và máy xếp dỡ trong khai mỏ/đường hầm. Catalogue cho phép điều kiện khô hoặc ướt, nhà máy công nghiệp, mỏ ngầm/lộ thiên và khu vực có nguy cơ nổ; vỏ được nêu chịu xé, va đập và mài mòn.
| Chức năng | Lợi ích | Điểm thiết kế |
|---|---|---|
| Nguồn động lực | Ba pha 0,6/1 kV trong cùng tuyến chuyển động. | Ampacity, VFD, ngắn mạch, nhiệt khi cuốn. |
| Điều khiển quang | Cách ly điện và miễn nhiễm nhiễu điện từ trên đường truyền quang. | Loại sợi, bước sóng, transceiver, link budget. |
| Một cáp thay hai tuyến | Giảm số tang/guide và đồng bộ chiều dài dịch chuyển. | Termination phải tách vùng điện–quang an toàn. |
| Giám sát thiết bị | PLC, camera, Ethernet hoặc dữ liệu đo tùy hệ thống. | Không suy ra protocol hoặc băng thông chỉ từ chữ “FO”. |
“Dùng được trong vùng có nguy cơ nổ” không tự chứng nhận toàn bộ cáp–gland–slip ring–terminal theo ATEX/IECEx. Phân vùng và protection concept phải được phê duyệt cho hệ hoàn chỉnh.
Cấu trúc công bố: EPDM 3GI3, 5GM3, bện polyamide và 5GM5
| Lớp | Vật liệu / tiêu chuẩn | Chức năng |
|---|---|---|
| Dây dẫn pha | Đồng ủ mềm trần hoặc mạ thiếc, Class 5 theo IEC 60228. | Dẫn điện và chịu uốn lặp. |
| Phân cách | Băng phân cách thích hợp nếu cần. | Kiểm soát bám dính, hỗ trợ chuyển động sợi đồng. |
| Cách điện | EPDM không halogen, không chì; 3GI3 theo DIN VDE 0207-20. | Điện môi đàn hồi, chịu nhiệt +90°C. |
| Màu pha | Nâu, đen, xám theo HD 308 / DIN VDE 0293-308. | Nhận dạng ba lõi công suất. |
| PE chia đôi | Đồng trần/mạ thiếc, cách điện cao su xanh-vàng. | Bảo vệ tiếp địa; lấp hai khe trong bó lõi. |
| Mô-đun FO | A-D(ZN)13Y; 6/12/18/24 sợi; ống đệm có chất điền đầy. | Truyền dữ liệu và bảo vệ vi uốn/ẩm cho sợi. |
| Vỏ trong | Compound nhiệt rắn đặc biệt 5GM3 theo DIN VDE 0207-21; màu vàng. | Tạo tròn, bedding và phân phối lực. |
| Bện chống xoắn | Sợi polyamide giữa lớp vỏ trong và lớp vỏ ngoài. | Chia tải dọc và hạn chế tích lũy torque. |
| Lớp vỏ ngoài | Compound nhiệt rắn 5GM5 thiết kế đặc biệt, theo DIN VDE 0207-21; màu vàng. | Chống xé, va đập, mài mòn và môi trường theo thử công bố. |
Mô-đun A-D(ZN)13Y: điều catalogue cho biết và điều chưa được phép tự suy đoán
Catalogue xác định 6, 12, 18 hoặc 24 sợi G50/125, G62,5/125 hoặc E9/125, nhận dạng màu cho sợi và ống đệm, ống đệm có chất điền đầy. Vì nguồn không công bố đường kính ống, số sợi/ống, strength-member geometry, proof-test level hoặc bán kính sợi riêng, các mục đó phải lấy từ bản vẽ và optical datasheet của cấu hình đặt hàng.
| Thuộc tính | Đã được công bố | Cần xác nhận khi RFQ |
|---|---|---|
| Số sợi | 6 / 12 / 18 / 24. | Sợi hoạt động, dự phòng, mapping và màu. |
| Loại sợi | G50/125, G62,5/125 hoặc E9/125. | Grade/standard edition và tương thích transceiver. |
| Ống đệm | Có chất điền đầy. | Vật liệu, cấu hình ống, nhiệt độ và phương pháp breakout. |
| Nhận dạng | Màu sợi và ống. | Colour schedule và splice plan. |
| Khả năng động | Nằm trong cáp công bố 50°/m, 250 m/min. | Chu kỳ, attenuation change và OTDR sau qualification. |
Dữ liệu quang đầy đủ theo catalogue
| Thông số | G50/125 multimode | G62,5/125 multimode | E9/125 singlemode |
|---|---|---|---|
| Suy hao tại 850 nm | ≤3,0 dB/km | ≤3,5 dB/km | — |
| Suy hao tại 1300 nm | ≤1,0 dB/km | ≤1,0 dB/km | — |
| Suy hao tại 1310 nm | — | — | ≤0,4 dB/km |
| Suy hao tại 1550 nm | — | — | ≤0,25 dB/km |
| Băng thông tại 850 nm | ≥500 MHz·km | ≥200 MHz·km | — |
| Băng thông tại 1300 nm | ≥500 MHz·km | ≥500 MHz·km | — |
| Khẩu độ số tại 850 nm | 0,200 ±0,015 | 0,275 ±0,015 | — |
| Chiết suất nhóm tại 850 nm | 1,482 | 1,496 | — |
| Chiết suất nhóm tại 1300 nm | 1,477 | 1,491 | — |
| Chiết suất nhóm tại 1310 nm | — | — | 1,466 |
| Chiết suất nhóm tại 1550 nm | — | — | 1,467 |
Dấu “—” nghĩa là bảng không áp dụng/không đưa giá trị tại bước sóng đó; không được thay bằng 0. Các giá trị là giới hạn catalogue của sợi, không bao gồm đầu nối, splice, rotary optical joint hoặc suy hao do lắp đặt.
Chọn G50/125, G62,5/125 hay E9/125
| Loại | Điểm mạnh từ dữ liệu | Rủi ro chọn sai | Đầu vào bắt buộc |
|---|---|---|---|
| G50/125 MM | Băng thông ≥500 MHz·km ở cả 850 và 1300 nm; NA 0,200. | Không thể tự gán grade OM hoặc khoảng cách Ethernet nếu chưa có certificate/transceiver. | Bước sóng, data rate, launch condition, connector. |
| G62,5/125 MM | Băng thông ≥200 MHz·km ở 850 nm và ≥500 ở 1300 nm; NA 0,275. | Thiết bị mới có thể không tối ưu cho 62,5 µm. | Tương thích legacy optics và power budget. |
| E9/125 SM | Suy hao ≤0,4 dB/km tại 1310 nm, ≤0,25 dB/km tại 1550 nm. | Transceiver, splice và độ sạch đầu nối chi phối link ngắn. | 1310/1550 nm, reach, connector/splice, dynamic margin. |
Trong cẩu cảng, lựa chọn sợi không chỉ theo chiều dài cáp. Phải tính cả đường quang qua rotary joint/slip-ring quang, patch cord, splice và thiết bị tại hai đầu.
Ngân sách suy hao: tách suy hao sợi, phần tử thụ động và dự phòng động
Không dùng các phép tính trên làm tiêu chí nghiệm thu cuối cùng nếu chưa có link budget dự án. Acceptance phải so sánh với baseline trước thử và giới hạn được phê duyệt tại đúng bước sóng, hướng đo và launch condition.
Đặc tính điện và nhiệt
| Thông số | Giá trị | Diễn giải |
|---|---|---|
| U₀/U | 0,6/1 kV | Điện áp pha–đất / pha–pha danh định. |
| Um | 1,2 kV | Điện áp hệ thống lớn nhất; không phải điện áp thử. |
| Thử AC | 3 kV | Điện áp thử sản phẩm theo procedure; không dùng liên tục. |
| Dòng tải | DIN VDE 0298-4 | Hiệu chỉnh theo số lõi tải, ambient, duty và số lớp trên tang. |
| Nhiệt độ dây dẫn | +90°C tối đa | Giới hạn vận hành tại ruột dẫn. |
| Ngắn mạch | +250°C tối đa | Chỉ cho thời gian ngắn mạch được tính toán. |
| Môi trường cố định | −40°C tối thiểu | Không chuyển động. |
| Môi trường di động | −25°C tối thiểu | Giới hạn cuốn/nhả nếu không có qualification khác. |
Nhiệt trên tang: phần nguồn và phần quang có tiêu chí hỏng khác nhau
Cáp cuốn nhiều lớp giữ nhiệt từ tổn hao I²R, trong khi mô-đun quang nhạy với co giãn vật liệu, vi uốn và thay đổi suy hao. Vì vậy nghiệm thu nhiệt phải đồng thời ghi nhiệt độ lõi/vỏ và optical power/OTDR ở duty xấu nhất.
| Đầu vào | Ảnh hưởng điện | Ảnh hưởng quang |
|---|---|---|
| Số lớp cuốn | Tăng nhiệt trở vòng trong. | Gia tăng biến dạng nhiệt và vi uốn. |
| Dòng RMS/hài | Tăng I²R. | Nhiệt truyền sang mô-đun FO. |
| Nhiệt tang/mặt trời | Giảm headroom tới 90°C. | Thay đổi attenuation/strain. |
| Duty | Quyết định nhiệt đỉnh và thời gian nguội. | Quyết định drift theo chu kỳ. |
Operating envelope cơ học của đúng biến thể FO
| Thông số | Giá trị | Kiểm soát |
|---|---|---|
| Xoắn | 50°/m | Đo trên chiều dài tự do; theo dõi accumulation qua guide. |
| Tốc độ | Đến 250 m/min | Không bỏ qua acceleration, jerk và emergency stop. |
| Tải kéo | 20 N/mm² | Cột N được tính từ ba lõi pha, không cộng PE/FO. |
| Tang | 5D | Dùng OD lớn nhất được xác nhận. |
| Puly đổi hướng | 7,5D | Groove, wrap và alignment cũng phải đạt. |
| Đóng gói chuẩn | 500 m/tang | Chiều dài và hình thức khác theo yêu cầu. |
Giới hạn xoắn 50°/m cao hơn biến thể NSHTÖU-J 3×CS+3×CS/3 không FO (25°/m) trong cùng catalogue. Không chuyển con số này sang sản phẩm khác nếu chưa có datasheet của đúng type.
Bán kính uốn theo DIN VDE 0298-3
| Trạng thái | OD >8 đến ≤12 mm | OD >12 đến ≤20 mm | OD >20 mm |
|---|---|---|---|
| Cố định | 3D | 4D | 4D |
| Trên tang | 5D | 5D | 5D |
| Puly đổi hướng | 7,5D | 7,5D | 7,5D |
| Chuyển động tự do | 4D | 5D | 5D |
Dùng OD lớn nhất theo tolerance, không dùng duy nhất OD xấp xỉ. Đối với FO, không được đặt một bán kính nhỏ hơn ở breakout/termination dù thân cáp đạt 5D hoặc 7,5D.
Tải kéo 20 N/mm² không phải lực đứt
PE và FO không được cộng vào phép tính cột catalogue. Đây là tải kéo tối đa công bố, không phải breaking strength và không phải tải cho phép tại đầu quang. Tension tại dừng khẩn, trọng lượng treo, ma sát guide và quán tính phải nằm trong giới hạn với hệ số an toàn dự án.
250 m/min: phải nghiệm thu cùng acceleration, jerk và optical drift
| Biến | Rủi ro cơ | Chỉ số quang cần ghi |
|---|---|---|
| Tốc độ đỉnh | Tracking, ma sát, năng lượng dừng. | Power/BER tại tốc độ ổn định. |
| Acceleration | Peak tension và trượt lớp cáp. | Transient loss hoặc link alarm. |
| Jerk | Shock load vào braid và FO tube. | Sự kiện ngắn cần high-rate logging. |
| Số chu kỳ | Mỏi dây đồng và vỏ. | Attenuation drift so với baseline. |
| E-stop | Trường hợp tải lớn nhất. | Continuity và OTDR sau sự kiện. |
Kháng lửa, dầu, UV và ozone: phạm vi từng phép thử
| Tính năng | Phương pháp công bố | Không chứng minh |
|---|---|---|
| Lan truyền ngọn lửa | PN-EN / IEC 60332-1-2. | Duy trì mạch, chùm cáp hoặc low-smoke. |
| Kháng dầu | PN-EN / IEC 60811-404. | Mọi nhiên liệu/hóa chất và mọi nhiệt độ. |
| Kháng UV | UL 2556 / ISO 4892-2. | Tuổi thọ ngoài trời vô hạn. |
| Kháng ozone | PN-ISO 1431-1. | Khả năng mỏi uốn và mài mòn. |
EPDM được mô tả không halogen và không chì. Điều đó không tự động chứng minh toàn bộ cáp đạt một cấp LSZH nếu chưa có thử khí halogen và mật độ khói toàn cấu trúc.
Bảng đầy đủ 8 cấu hình (N)SHTÖU-J 3×CS + 2×CS/2 + FO
Giá trị đường kính và khối lượng là xấp xỉ; số lượng/loại sợi phải được ghi riêng trong mã đặt hàng. Dòng 3×150 + 2×70/2 + FO được giữ nguyên đúng nguồn.
| Cấu hình danh nghĩa (mm²) | Đường kính dây dẫn pha (mm) | OD xấp xỉ (mm) | Khối lượng xấp xỉ (kg/km) | Tải kéo tối đa (N) |
|---|---|---|---|---|
| 3×35 + 2×16/2 + FO | 7,8 | 42,0 | 2 918 | 2 100 |
| 3×50 + 2×25/2 + FO | 9,6 | 42,3 | 3 322 | 3 000 |
| 3×70 + 2×35/2 + FO | 11,4 | 46,2 | 4 275 | 4 200 |
| 3×95 + 2×50/2 + FO | 13,0 | 49,6 | 5 255 | 5 700 |
| 3×120 + 2×70/2 + FO | 14,7 | 57,7 | 6 986 | 7 200 |
| 3×150 + 2×70/2 + FO | 16,5 | 58,1 | 7 702 | 9 000 |
| 3×185 + 2×95/2 + FO | 18,3 | 66,8 | 9 856 | 11 100 |
| 3×240 + 2×120/2 + FO | 20,9 | 73,2 | 12 380 | 14 400 |
Đóng gói tiêu chuẩn: 500 m trên tang. Hình thức và chiều dài khác theo yêu cầu. Nếu OD/khối lượng được tùy chỉnh, phải cập nhật bản vẽ tang, lực quán tính, bán kính và phạm vi chứng nhận.
So sánh với 3×CS+3×CS/3 không FO và NSHTÖU-J/O chung
| Tiêu chí | 3×CS+2×CS/2+FO | 3×CS+3×CS/3 | NSHTÖU-J/O chung |
|---|---|---|---|
| Cấu trúc | 3 pha + PE chia 2 + FO. | 3 pha + PE chia 3, không FO. | Đa lõi -J hoặc -O. |
| Dải bảng | 35–240 mm², 8 size. | 35–300 mm², 9 size. | 1,5–240 mm², nhiều số lõi. |
| Xoắn | 50°/m. | 25°/m. | 25°/m. |
| Tốc độ | 250 m/min. | 250 m/min. | 180 m/min ở product sheet chung. |
| Vỏ trong / ngoài | 5GM3 vàng / 5GM5 vàng. | GM1b đen / 5GM3 đen. | GM1b đen / 5GM3 đen. |
| Nhiệt độ di động | −25°C. | −25°C. | −35°C. |
Không trộn OD và khối lượng giữa các dòng có cùng tiết diện. Mô-đun FO làm thay đổi đường kính, khối lượng, bố trí lõi và quy trình termination.
VFD và EMC: sợi quang miễn nhiễm nhiễu, phần nguồn vẫn cần thiết kế
Dữ liệu quang không bị cảm ứng điện từ như đồng, nhưng ba lõi nguồn vẫn tạo dv/dt, common-mode current và stress cách điện. Hai phần PE không phải màn chắn đồng 360°. Với motor VFD, cần xác nhận điện áp DC bus, rise time, chiều dài, lọc dv/dt/sine, bonding, current harmonic và EMC của toàn tuyến.
| Đường | Rủi ro chính | Biện pháp |
|---|---|---|
| Điện lực | Overvoltage phản xạ, nhiệt hài, common-mode. | Phân tích VFD, bonding/PE, filter và ampacity. |
| Quang | Vi uốn, connector bẩn, rotary-joint loss, mismatch sợi. | Link budget, cleanliness, OTDR/OLTS và dynamic test. |
| Tương tác cơ | Nhiệt và tension nguồn truyền sang mô-đun FO. | Test có tải điện trong chu kỳ cuốn thực. |
Cáp, tang và puly phải được chọn như một hệ
| Thành phần | Kiểm tra | Rủi ro |
|---|---|---|
| Lõi tang | ≥5D theo OD lớn nhất; torque control mọi lớp. | Mỏi dây/FO tại tangent. |
| Puly | ≥7,5D; groove đúng, bề mặt nhẵn. | Ép dẹt, attenuation spike, cắt vỏ. |
| Fleet angle | Trong giới hạn toàn hành trình. | Xoắn, mòn flange và drift quang. |
| Level-wind | Không crossover hoặc chồng vòng. | Crush và điểm nóng lớp trong. |
| Termination | Strain relief trước khi tách điện/quang. | Tải truyền vào buffer tube/connector. |
| Rotary interface | Slip ring điện và rotary joint quang tương thích. | Loss biến thiên, alarm hoặc mất liên lạc. |
Thiết kế đầu cuối: tách tải trước khi tách điện và quang
| Vùng | Yêu cầu | Lỗi thường gặp |
|---|---|---|
| Strain relief | Kẹp/neo trên vỏ theo thiết kế, không nghiền cáp. | Tải kéo truyền vào lõi hoặc buffer tube. |
| Breakout | Duy trì bán kính, bảo vệ cạnh sắc và giữ khoảng cách điện. | Microbend và nứt ống. |
| PE chia đôi | Nối hai phần theo bản vẽ thành PE tổng liên tục. | Một nhánh bỏ sót hoặc chia dòng không đều. |
| FO splice/connector | Sạch, đúng loại sợi, có service loop và hộp bảo vệ. | Contamination, macrobend, sai polarity. |
| Rotary joint | Insertion loss và return loss nằm trong budget. | Loss biến thiên theo góc quay. |
FAT/SAT: nghiệm thu điện, cơ và quang trong cùng ma trận
| Hạng mục | Baseline / điều kiện | Pass | Hold / Fail |
|---|---|---|---|
| Tài liệu | Size, OD, số/loại sợi, marking, certificate. | Khớp PO và bản vẽ duyệt. | Sai 2×CS/2, loại sợi hoặc phạm vi chứng nhận. |
| Điện ban đầu | Continuity, R lõi/PE, điện áp theo procedure. | Trong giới hạn được duyệt. | Open circuit, bất thường hoặc breakdown. |
| Quang ban đầu | OLTS hai hướng tại bước sóng áp dụng; OTDR trace. | Khớp link budget và lưu trace chuẩn. | Thiếu launch/receive cord hoặc sai bước sóng. |
| Cuốn/nhả | 5D, tốc độ, a, jerk, tension, cycle, tải điện. | Không kink/corkscrew; không link alarm; loss ổn định. | Mất continuity, loss event mới hoặc hỏng vỏ. |
| Puly/S-bend | 7,5D, groove, wrap, twist. | Không biến dạng vĩnh viễn; trace không có sự kiện mới đáng kể. | Chưa có ngưỡng thay đổi được duyệt. |
| Sau thử | Lặp điện, OLTS/OTDR, ảnh và đo OD. | Trong tiêu chí dự án và không suy giảm bất thường. | Sợi đứt, drift vượt limit, damage điện/cơ. |
Catalogue không nêu số chu kỳ hay mức thay đổi suy hao pass/fail chung. Các ngưỡng này phải được thống nhất trong test plan; bài viết không tạo con số giả.
Chẩn đoán sự cố từ triệu chứng liên ngành
| Triệu chứng | Nguyên nhân khả dĩ | Kiểm tra |
|---|---|---|
| Loss tăng theo góc tang | Rotary joint, macrobend hoặc ép tại một lớp. | Power logging theo góc quay; OTDR ở vị trí tái lập. |
| Sự kiện OTDR mới tại tangent | Puly/tang nhỏ, tension hoặc microbend. | Đối chiếu distance-to-event với route vật lý. |
| Corkscrew | Twist tích lũy, fleet angle hoặc hướng cuốn sai. | Đo °/m và survey guide. |
| Mất quang khi E-stop | Jerk/peak tension, service loop ngắn. | High-rate optical log và tension trace. |
| Tang nóng + loss drift | Không derate nhiều lớp, hài VFD. | Thermal map, current spectrum, OLTS theo nhiệt. |
| PE không liên tục | Một nhánh PE sai termination hoặc mỏi. | Đo continuity và kiểm tra breakout. |
| Nứt vỏ vàng | Chuyển động dưới −25°C, groove/cạnh sắc hoặc compound sai. | Log môi trường, marking, material certificate. |
FAQ kỹ sư và dữ liệu cần gửi cho Feichun
2×35/2 có phải 70 mm² PE?
Không. PE tổng 35 mm² được chia thành hai phần, mỗi phần danh nghĩa 17,5 mm².
FO có bao nhiêu sợi?
Catalogue nêu 6, 12, 18 hoặc 24 sợi; phải ghi rõ số lượng và G50/G62,5/E9 trong PO.
Có VDE Marks Approval không?
Trang này ghi “Based on DIN VDE 0250-814”. Chỉ certificate cụ thể mới chứng minh VDE mark và phạm vi size.
50°/m có áp dụng mọi NSHTÖU?
Không. Đây là dữ liệu của biến thể FO này; hai dòng NSHTÖU khác trong cùng catalogue ghi 25°/m.
250 m/min có bảo đảm link quang?
Không nếu thiếu link budget, puly/tang đúng, tension control và qualification theo chu kỳ.
FO có thay cáp Ethernet đồng?
Có thể truyền mạng qua transceiver phù hợp, nhưng protocol, data rate và reach phải được thiết kế riêng.
Ranh giới kỹ thuật và chứng nhận Feichun Cable
Engineered for maximum safety in demanding environments, our cable systems comply with global standards including ATEX, IECEx, VDE, CE, UKCA, EAC, and the Russian Fire Safety Certificate. They are the trusted choice for heavy-duty mining equipment, ship-to-shore cranes, RTG/RMG cranes, and conveyor systems where high reliability is non-negotiable.
Phải xác nhận phạm vi cho đúng type, size, số sợi, nhà máy, chứng chỉ, thời hạn và dự án. Không suy rộng approval của một cấu trúc sang mọi biến thể tùy chỉnh hoặc toàn bộ hệ thống.
Nguồn kỹ thuật và ghi chú dữ liệu
- TFCrane catalogue 2025, trang catalogue 25–28: nguồn trực tiếp cho cấu trúc, ứng dụng, tám size, dữ liệu quang và giới hạn động của (N)SHTÖU-J + FO.
- VDE VERLAG — DIN VDE 0250-814:1985-02: trang chính thức mô tả tiêu chuẩn NSHTÖU và trạng thái hiện hành.
- IEC 60228:2023: yêu cầu dây dẫn và điện trở cho Class 5.
- DIN VDE 0298-3: tài liệu catalogue viện dẫn cho bán kính uốn.
- DIN VDE 0298-4: khung dòng tải; cáp trên tang cần đánh giá nhiệt bổ sung.
- IEC 60811-404:2012: phương pháp thử kháng dầu cho vật liệu cách điện/vỏ.
- IEC 60332-1-2: thử lan truyền ngọn lửa trên một cáp đơn.
Bảng nguồn PDF có bố cục hai cột; dữ liệu đã được tái lập theo dòng của đúng section. Mục lục “3×CS+3×CS/2+FO” được đánh dấu là sai khác biên tập vì tiêu đề, cấu trúc, marking và bảng thông số đều xác nhận “2×CS/2”. OD/khối lượng là xấp xỉ; cấu trúc tùy chỉnh cần bản vẽ và compliance statement mới.


