
Cáp mềm hạ áp và trung áp: chọn đúng theo điện, cơ, chuyển động và môi trường
Bài này không phải danh mục sản phẩm. Đây là hồ sơ kỹ thuật Việt ngữ để phân biệt mười họ cáp có tên gần nhau nhưng duty rất khác nhau: cấp nguồn MV có giáp braid, cáp cao su 0,6/1 kV ngâm nước, cáp một lõi cho tủ/rolling stock, và cáp trailing/reeling tích hợp PE hoặc sợi quang.
1. Phạm vi, giả định và cấp độ dữ liệu
Điện áp đúng chưa đủ. Một lựa chọn chỉ hợp lệ khi đồng thời đúng family + full designation + variant + duty + môi trường + phụ kiện.
Dữ liệu P — product-specific
Giá trị lấy trực tiếp từ PDF của đúng family: mã hàng, U₀/U, test voltage, OD, kg/km, lực kéo, nhiệt độ, bán kính và tải dòng. Các bảng định lượng trong bài thuộc lớp này.
Dữ liệu G — generic engineering
Công thức voltage drop, fault-current, hệ số service và quy trình FAT/SAT là phương pháp kỹ thuật chung. Chúng chỉ tạo kết quả sau khi nhập dữ liệu của dự án.
TBC — chưa phát hành
Giá trị không thấy trong đúng PDF hoặc OCR không rõ được giữ là TBC. Không dùng kích thước của family gần giống để điền vào.
Ranh giới bài viết: thông số nguồn là dữ liệu tham chiếu để chọn sơ bộ và audit; PO phải khóa bằng datasheet, approved construction drawing, QAP/ITP và certificate của nhà sản xuất cho mã được chào.
2. Bảng chọn nhanh — mười family không thể gom thành “cáp mềm”
| Family | Điện áp | Cấu hình điển hình | Cấu trúc phân biệt | Duty phù hợp | Sai lầm cần tránh |
|---|---|---|---|---|---|
| (N)3GHSSHCH | 3,6/6–12/20 kV | 3+3+3+ÜL | LSZH; hai lớp inner; monitoring screen; SWB | Nguồn MV mềm cho máy đào hầm/mỏ; fixed hoặc flexed trong giới hạn PDF | Không đồng nghĩa cáp reel |
| (N)3GHSSYCY | 3,6/6–12/20 kV | 3+3+3+ÜL | PVC; monitoring screen; SWB | Vai trò điện/cơ gần 3GHSSHCH khi dự án cho phép PVC | Không dùng khi hồ sơ bắt buộc LSZH |
| (N)SHÖU O/J | 0,6/1 kV | 1–5 lõi; 3+3 split-earth | Class 5 Cu; cao su; không màn từng lõi | Thiết bị nặng, bơm, băng tải; ngâm lâu dài đến 100 m | Không suy ra reeling chỉ từ flexible |
| (N)SSHÖU | 0,6/1 kV | O/J; 3E; 3E+ST | Tinned Cu; screen từng lõi; GM1b/5GM5 | Khoan, đào hầm, duty động/tĩnh; nước đến 100 m | Phải ghi đúng nhánh 3E/3E+ST |
| (N)SSCHÖU-J | 0,6/1 kV | 3+3 split-earth | Tinned Cu; màn tổng TCWB; vỏ vàng | Mỏ, đào hầm, kết nối tạm; EMC/VFD; nước đến 100 m | Màn braid phải tính fault duty |
| (N)TMCGEWÖU | 3,6/6–18/30 kV | 1 pha + earth/screen | Tinned Cu; EPR; copper-wire screen; rubber sheath | Đoạn nối MV ngắn tại máy biến áp/switchgear, băng tải | Không phải mặc định cáp cuốn tang |
| (N)TSCGEWÖU | 3,6/6–12/20 kV | 3+3; có FO/ATB/ZH/SUB | Tinned Cu; semicon; rubber; anti-torsion theo biến thể | Trailing/reeling MV; mỏ lộ thiên/hầm; thiết bị di động | Variant quyết định motion/water/halogen |
| NHXMH-J/O | 300/500 V | 1–7 lõi | Class 1/2 Cu; XLPE; filler và sheath halogen-free | Đi dây cố định trong khô/ẩm, tường, bê tông, dưới lớp trát | PDF nêu không dùng chôn trực tiếp |
| NSGAFÖU | 1,8/3 kV | 1 lõi | Class 5 tinned Cu; EPR; PCP | Tủ, thiết bị, tàu/bus, phòng khô; dây mềm general wiring | Không tự coi là reel/trailing |
| NSHXAFÖ | 0,6/1–3,6/6 kV | 1 lõi | Class 5 tinned Cu; EPR/rubber; LSZH tùy mức | Rolling stock, tram, metro, bus; ground-fault/short-circuit protected | Phải chọn đúng cấp điện áp và compound |
3. (N)3GHSSHCH và (N)3GHSSYCY — nguồn MV mềm có monitoring và SWB
3.1 Cấu trúc theo thứ tự từ lõi ra ngoài
- Conductor đồng Class 5 và cách điện cao su, với hai lớp bán dẫn để kiểm soát điện trường.
- Mỗi lõi nguồn có copper screen liên hệ với dây PE phân bố; cụm còn có ba lõi control và một ÜL/monitoring conductor.
- Filler cao su trên polyester giữ hình học, tiếp theo là inner sheath thứ nhất.
- Monitoring copper-wire screen nằm giữa hệ vỏ trong; sau inner sheath thứ hai là steel-wire braid.
- Vỏ ngoài LSZH đen ở 3GHSSHCH hoặc PVC đỏ ở 3GHSSYCY.
3.2 Giới hạn đã xác minh
| Đặc tính | 3,6/6 & 6/10 | 8,7/15 & 12/20 | Ý nghĩa chọn cáp |
|---|---|---|---|
| Điện áp thử | 11 / 17 kV | 24 / 29 kV | Không dùng test voltage của cấp thấp cho cấp cao |
| Nhiệt độ tĩnh | −40…+80°C | −40…+80°C | Ambient/installation phải nằm trong envelope |
| Nhiệt độ flexed | +5…+80°C | +5…+80°C | Cold flex dưới +5°C chưa được family PDF này xác nhận |
| Bán kính tĩnh | 6D | 6D | Rmin tính bằng đường kính ngoài thực tế |
| Bán kính khi flexed | 10D | 10D | Guide/pulley phải kiểm tra bằng OD max |
| Ngắn mạch lõi | TBC trong bảng tóm tắt bài | TBC trong bảng tóm tắt bài | Lấy từ đúng PDF/ITP trước khi tính adiabatic |
Nguồn trực tiếp: LSZH 3,6/6–6/10 · LSZH 8,7/15–12/20 · PVC 3,6/6–6/10 · PVC 8,7/15–12/20.
Mở ma trận đầy đủ 52 mã: OD, lực kéo và trọng lượng
| Mã PDF | Family | U₀/U kV | Pha mm² | PE | Control | Ø lõi mm | OD min mm | OD max mm | Kéo max N | kg/km |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A7FLS06KV1025BK | 3GHSSHCH | 3,6/6 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 47.2 | 52.1 | 1125 | 4120 |
| A7FLS06KV1035BK | 3GHSSHCH | 3,6/6 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 49.0 | 54.0 | 1575 | 4570 |
| A7FLS06KV1050BK | 3GHSSHCH | 3,6/6 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 52.5 | 57.8 | 2250 | 5300 |
| A7FLS06KV1070BK | 3GHSSHCH | 3,6/6 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 56.1 | 61.6 | 3150 | 6370 |
| A7FLS06KV1095BK | 3GHSSHCH | 3,6/6 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 60.3 | 66.2 | 4275 | 7600 |
| A7FLS06KV1120BK | 3GHSSHCH | 3,6/6 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 63.8 | 70.0 | 5400 | 8990 |
| A7FLS06KV1150BK | 3GHSSHCH | 3,6/6 | 150 | 70/3E | 2,5ST | 15.5 | 67.2 | 73.7 | 6750 | 10130 |
| A7FLS10KV1025BK | 3GHSSHCH | 6/10 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 47.2 | 52.7 | 1125 | 4160 |
| A7FLS10KV1035BK | 3GHSSHCH | 6/10 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 49.0 | 54.6 | 1575 | 4610 |
| A7FLS10KV1050BK | 3GHSSHCH | 6/10 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 52.5 | 58.4 | 2250 | 5340 |
| A7FLS10KV1070BK | 3GHSSHCH | 6/10 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 56.1 | 62.2 | 3150 | 6410 |
| A7FLS10KV1095BK | 3GHSSHCH | 6/10 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 60.3 | 66.8 | 4275 | 7640 |
| A7FLS10KV1120BK | 3GHSSHCH | 6/10 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 63.8 | 70.7 | 5400 | 9030 |
| A7FLS10KV1150BK | 3GHSSHCH | 6/10 | 150 | 70/3E | 2,5ST | 15.5 | 67.2 | 74.4 | 6750 | 10170 |
| A7FLS15KV1025BK | 3GHSSHCH | 8,7/15 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 50.5 | 55.6 | 1125 | 4030 |
| A7FLS15KV1035BK | 3GHSSHCH | 8,7/15 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 52.3 | 57.6 | 1575 | 4480 |
| A7FLS15KV1050BK | 3GHSSHCH | 8,7/15 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 55.8 | 61.3 | 2250 | 5210 |
| A7FLS15KV1070BK | 3GHSSHCH | 8,7/15 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 59.3 | 65.2 | 3150 | 6230 |
| A7FLS15KV1095BK | 3GHSSHCH | 8,7/15 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 62.8 | 68.9 | 4275 | 7350 |
| A7FLS15KV1120BK | 3GHSSHCH | 8,7/15 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 66.2 | 72.6 | 5400 | 8540 |
| A7FLS20KV1025BK | 3GHSSHCH | 12/20 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 52.9 | 58.2 | 1125 | 4330 |
| A7FLS20KV1035BK | 3GHSSHCH | 12/20 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 54.7 | 60.2 | 1575 | 4780 |
| A7FLS20KV1050BK | 3GHSSHCH | 12/20 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 58.3 | 64.0 | 2250 | 5540 |
| A7FLS20KV1070BK | 3GHSSHCH | 12/20 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 61.7 | 67.8 | 3150 | 6570 |
| A7FLS20KV1095BK | 3GHSSHCH | 12/20 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 65.2 | 71.5 | 4275 | 7690 |
| A7FLS20KV1120BK | 3GHSSHCH | 12/20 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 68.7 | 75.3 | 5400 | 8920 |
| A7F06KV1025RD | 3GHSSYCY | 3,6/6 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 47.2 | 52.1 | 1125 | 4160 |
| A7F06KV1035RD | 3GHSSYCY | 3,6/6 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 49.0 | 54.0 | 1575 | 4610 |
| A7F06KV1050RD | 3GHSSYCY | 3,6/6 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 52.5 | 57.8 | 2250 | 5340 |
| A7F06KV1070RD | 3GHSSYCY | 3,6/6 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 56.1 | 61.6 | 3150 | 6410 |
| A7F06KV1095RD | 3GHSSYCY | 3,6/6 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 60.3 | 66.2 | 4275 | 7650 |
| A7F06KV1120RD | 3GHSSYCY | 3,6/6 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 63.8 | 70.0 | 5400 | 9040 |
| A7F06KV1150RD | 3GHSSYCY | 3,6/6 | 150 | 70/3E | 2,5ST | 15.5 | 67.2 | 73.7 | 6750 | 10190 |
| A7F10KV1025RD | 3GHSSYCY | 6/10 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 47.2 | 52.7 | 1125 | 4200 |
| A7F10KV1035RD | 3GHSSYCY | 6/10 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 49.0 | 54.6 | 1575 | 4650 |
| A7F10KV1050RD | 3GHSSYCY | 6/10 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 52.5 | 58.4 | 2250 | 5380 |
| A7F10KV1070RD | 3GHSSYCY | 6/10 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 56.1 | 62.2 | 3150 | 6450 |
| A7F10KV1095RD | 3GHSSYCY | 6/10 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 60.3 | 66.8 | 4275 | 7690 |
| A7F10KV1120RD | 3GHSSYCY | 6/10 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 63.8 | 70.7 | 5400 | 9080 |
| A7F10KV1150RD | 3GHSSYCY | 6/10 | 150 | 70/3E | 2,5ST | 15.5 | 67.2 | 74.4 | 6750 | 10230 |
| A7F15KV1025RD | 3GHSSYCY | 8,7/15 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 50.5 | 55.6 | 1125 | 4530 |
| A7F15KV1035RD | 3GHSSYCY | 8,7/15 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 52.3 | 57.6 | 1575 | 5000 |
| A7F15KV1050RD | 3GHSSYCY | 8,7/15 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 55.8 | 61.3 | 2250 | 5740 |
| A7F15KV1070RD | 3GHSSYCY | 8,7/15 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 59.3 | 65.2 | 3150 | 6840 |
| A7F15KV1095RD | 3GHSSYCY | 8,7/15 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 62.8 | 68.9 | 4275 | 8020 |
| A7F15KV1120RD | 3GHSSYCY | 8,7/15 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 66.2 | 72.6 | 5400 | 9270 |
| A7F20KV1025RD | 3GHSSYCY | 12/20 | 25 | 25/3E | 2,5ST | 6.1 | 52.9 | 58.2 | 1125 | 4820 |
| A7F20KV1035RD | 3GHSSYCY | 12/20 | 35 | 25/3E | 2,5ST | 7.2 | 54.7 | 60.2 | 1575 | 5290 |
| A7F20KV1050RD | 3GHSSYCY | 12/20 | 50 | 25/3E | 2,5ST | 8.9 | 58.3 | 64.0 | 2250 | 6120 |
| A7F20KV1070RD | 3GHSSYCY | 12/20 | 70 | 35/3E | 2,5ST | 10.6 | 61.7 | 67.8 | 3150 | 7210 |
| A7F20KV1095RD | 3GHSSYCY | 12/20 | 95 | 50/3E | 2,5ST | 12.3 | 65.2 | 71.5 | 4275 | 8410 |
| A7F20KV1120RD | 3GHSSYCY | 12/20 | 120 | 70/3E | 2,5ST | 13.8 | 68.7 | 75.3 | 5400 | 9700 |
3.3 Đọc ma trận mà không mắc lỗi
- OD max dùng để kiểm tra gland, guide, pulley và drum capacity; OD min không phải giá trị bảo thủ cho cơ khí.
- Maximum tensile load là giới hạn công bố của đúng mã, không phải lực kéo làm việc liên tục. Thiết kế nên áp hệ số an toàn được phê duyệt và tách tải khỏi termination.
- Cùng cấp kV và tiết diện, PVC có thể nặng hơn LSZH; không hoán đổi weight trong tính motor/drive.
- 8,7/15 và 12/20 kV trong PDF PVC không đặt tensile trong bảng kích thước; bài ghép giá trị từ bảng “electrical characteristics” cùng PDF, không nội suy.
4. Tải dòng: mặt sàn, không khí và reel 1–7 lớp là ba trạng thái khác nhau
Bảng PDF dùng ambient 30°C. Khi cáp cuộn nhiều lớp, nhiệt tích lũy làm ampacity giảm mạnh. Ví dụ 3GH 3,6/6–6/10 kV 95 mm²: 316 A trong không khí, 241 A ở reel một lớp nhưng chỉ 66 A ở reel bảy lớp. Chọn theo 316 A cho tang bảy lớp là sai ở cấp hệ thống.
Mở bảng LSZH (N)3GHSSHCH 3,6/6 và 6/10 kV
| mm² | Sàn A | Không khí A | Reel 1L | 2L | 3L | 4L | 5L | 6L | 7L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 131 | 138 | 105 | 80 | 64 | 55 | 50 | 35 | 29 |
| 35 | 162 | 170 | 130 | 99 | 79 | 68 | 62 | 44 | 36 |
| 50 | 202 | 212 | 162 | 123 | 99 | 85 | 77 | 55 | 44 |
| 70 | 250 | 263 | 200 | 153 | 123 | 105 | 95 | 68 | 55 |
| 95 | 301 | 316 | 241 | 184 | 147 | 126 | 114 | 81 | 66 |
| 120 | 352 | 370 | 282 | 215 | 172 | 148 | 134 | 95 | 77 |
| 150 | 404 | 424 | 323 | 246 | 198 | 170 | 154 | 109 | 89 |
Mở bảng PVC (N)3GHSSYCY 3,6/6 và 6/10 kV
| mm² | Sàn A | Không khí A | Reel 1L | 2L | 3L | 4L | 5L | 6L | 7L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 139 | 138 | 105 | 80 | 64 | 55 | 50 | 35 | 29 |
| 35 | 172 | 170 | 130 | 99 | 79 | 68 | 62 | 44 | 36 |
| 50 | 216 | 212 | 162 | 123 | 99 | 85 | 77 | 55 | 44 |
| 70 | 265 | 263 | 200 | 153 | 123 | 105 | 95 | 68 | 55 |
| 95 | 319 | 316 | 241 | 184 | 147 | 126 | 114 | 81 | 66 |
| 120 | 371 | 370 | 282 | 215 | 172 | 148 | 134 | 95 | 77 |
| 150 | 428 | 424 | 323 | 246 | 198 | 170 | 154 | 109 | 89 |
Mở bảng 3GH 8,7/15 và 12/20 kV
| mm² | Sàn A | Reel 1L | 2L | 3L | 4L | 5L | 6L | 7L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 139 | 111 | 85 | 68 | 58 | 53 | 38 | 31 |
| 35 | 172 | 138 | 105 | 84 | 72 | 65 | 46 | 38 |
| 50 | 216 | 173 | 132 | 106 | 91 | 82 | 58 | 48 |
| 70 | 265 | 212 | 162 | 130 | 111 | 101 | 72 | 58 |
| 95 | 319 | 255 | 195 | 156 | 134 | 121 | 86 | 70 |
| 120 | 371 | 297 | 226 | 182 | 156 | 141 | 100 | 82 |
| 150 | 428 | 342 | 261 | 210 | 180 | 163 | 116 | 94 |
Mở bảng LV 1,5–240 mm² cho (N)SHÖU
| mm² | Sàn A | Không khí A | Reel 1L | 2L | 3L | 4L | 5L | 6L | 7L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | 24 | 25 | 19 | 15 | 12 | 10 | 9 | 6 | 5 |
| 2.5 | 30 | 32 | 24 | 18 | 15 | 13 | 11 | 8 | 7 |
| 4 | 41 | 43 | 33 | 25 | 20 | 17 | 16 | 11 | 9 |
| 6 | 53 | 56 | 42 | 32 | 26 | 22 | 20 | 14 | 12 |
| 10 | 74 | 78 | 59 | 45 | 36 | 31 | 28 | 20 | 16 |
| 16 | 99 | 104 | 79 | 60 | 49 | 42 | 38 | 27 | 22 |
| 25 | 131 | 138 | 105 | 80 | 64 | 55 | 50 | 35 | 29 |
| 35 | 162 | 170 | 130 | 99 | 79 | 68 | 62 | 44 | 36 |
| 50 | 202 | 212 | 162 | 123 | 99 | 85 | 77 | 55 | 44 |
| 70 | 250 | 263 | 200 | 153 | 123 | 105 | 95 | 68 | 55 |
| 95 | 301 | 316 | 241 | 184 | 147 | 126 | 114 | 81 | 66 |
| 120 | 352 | 370 | 282 | 215 | 172 | 148 | 134 | 95 | 77 |
| 150 | 404 | 424 | 323 | 246 | 198 | 170 | 154 | 109 | 89 |
| 185 | 461 | 484 | 369 | 281 | 226 | 194 | 175 | 124 | 101 |
| 240 | 528 | 554 | 422 | 322 | 259 | 222 | 201 | 143 | 116 |
Mở bảng derating 10–80°C
| Ambient °C | Hệ số |
|---|---|
| 10 | 1.15 |
| 15 | 1.12 |
| 20 | 1.08 |
| 25 | 1.04 |
| 30 | 1.0 |
| 35 | 0.96 |
| 40 | 0.91 |
| 45 | 0.87 |
| 50 | 0.82 |
| 55 | 0.76 |
| 60 | 0.71 |
| 65 | 0.65 |
| 70 | 0.58 |
| 75 | 0.5 |
| 80 | 0.41 |
5. (N)SHÖU, (N)SSHÖU và (N)SSCHÖU — heavy-duty 0,6/1 kV, nước đến 100 m
(N)SHÖU O/J
Class 5 Cu, rubber insulation, rubber inner/outer sheath. PDF nêu test 3 kV, tĩnh −40…+80°C, flexed −25…+80°C, short-circuit conductor 250°C, Rmin tĩnh 4D và flexed 5D.
Thích hợp thiết bị nặng, bơm, băng tải và ngâm lâu dài trong nước đến 100 m khi đúng type.
(N)SSHÖU
Class 5 tinned Cu, rubber 3GI3; screen từng lõi bằng copper braid đến 10 mm² và copper wires từ 16 mm²; inner GM1b, outer 5GM5 màu vàng.
Các nhánh O/J, 3E và 3E+ST có cấu hình khác nhau; full designation là trường bắt buộc trong RFQ.
(N)SSCHÖU-J
3+3 split-earth, overall tinned-copper-wire braid (TCWB), vỏ vàng. Màn tổng tạo lợi thế cho EMC/VFD nhưng cần xác nhận area, coverage, bonding và fault withstand.
PDF nêu test 3 kV, Rmin 4D/5D và môi trường nước đến 100 m.
Nguồn: SHÖU 4 trang · SSHÖU 7 trang · SSCHÖU 3 trang.
Mở ma trận đầy đủ 10 size (N)SSCHÖU-J 3+3
| Mã | Pha mm² | PE | Ø lõi mm | OD min | OD max | Màn mm² | kg/km | Kéo max N |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A7J1016YW | 16 | 2,5E | 4.8 | 24.6 | 27.1 | 12 | 1170 | 720 |
| A7J1025YW | 25 | 4E | 6.1 | 28.4 | 31.1 | 15 | 1650 | 1125 |
| A7J1035YW | 35 | 16/3E | 7.2 | 31.9 | 33.6 | 22 | 2200 | 1575 |
| A7J1050YW | 50 | 25/3E | 8.9 | 37.6 | 39.3 | 25 | 3110 | 2250 |
| A7J1070YW | 70 | 35/3E | 10.6 | 41.4 | 44.2 | 30 | 3990 | 3150 |
| A7J1095YW | 95 | 50/3E | 12.5 | 47.7 | 49.4 | 34 | 5080 | 4275 |
| A7J1120YW | 120 | 70/3E | 14.2 | 51.6 | 53.4 | 38 | 6250 | 5400 |
| A7J1150YW | 150 | 70/3E | 15.9 | 56.5 | 58.3 | 53 | 7450 | 6750 |
| A7J1185YW | 185 | 95/3E | 17.7 | 62.4 | 64.4 | 59 | 9200 | 8325 |
| A7J1240YW | 240 | 120/3E | 20.1 | 68.4 | 71.3 | 67 | 11700 | 10800 |
5.1 Khi VFD/biến tần là tải
- Ghi inverter output voltage, switching frequency, carrier dv/dt, motor lead length và EMC limit.
- Screen phải được kết thúc 360° bằng phần cứng tương thích, không dùng “pigtail” dài làm mặc định.
- Kiểm tra current-carrying capacity của screen/PE dưới earth fault; EMC coverage không chứng minh đủ fault duty.
- Đánh giá bearing current, common-mode path, bonding ở hai đầu hay một đầu theo thiết kế hệ thống; không áp một quy tắc cho mọi drive.
6. (N)TMCGEWÖU — connector cable MV một lõi, không mặc định là reeling cable
Family này dùng cho đoạn nối ngắn giữa máy biến áp, switchgear và thiết bị mỏ/băng tải. Cấu trúc: Class 5 tinned copper, rubber 3GI3, conductor/insulation semiconductive layers, overall plain-copper-wire screen làm earth, rubber outer sheath. Dải 25–240 mm² xuất hiện ở mỗi cấp điện áp từ 3,6/6 đến 18/30 kV.
| U₀/U kV | Điện áp thử kV | Pha mm² | Earth/screen | Tĩnh °C | Rmin tĩnh |
|---|---|---|---|---|---|
| 3,6/6 | 11 | 25–240 | 16E đến 120 mm²; 25E từ 150 mm² trong bảng 3,6/6 | -40…+80 | 6D |
| 6/10 | 17 | 25–240 | 16E đến 120 mm²; 25E từ 150 mm² trong bảng 6/10 | -40…+80 | 6D |
| 8,7/15 | 24 | 25–240 | 16E/25E theo size của PDF | -40…+80 | 6D |
| 12/20 | 29 | 25–240 | Theo đúng mã và bảng high-voltage PDF | -40…+80 | 6D |
| 14/25 | 36 | 25–240 | Theo đúng mã và bảng high-voltage PDF | -40…+80 | 6D |
| 18/30 | 43 | 25–240 | Theo đúng mã và bảng high-voltage PDF | -40…+80 | 6D |
Lực kéo công bố
25/35/50/70/95/120/150/185/240 mm² tương ứng 375/525/750/1050/1425/1800/2250/2775/3600 N trong bảng PDF.
Điểm thiết kế
Rmin tĩnh 6D. PDF mô tả fixed installation/short flexible connection; motion lặp lại, tốc độ, chu kỳ và pulley duty là TBC nếu không có type qualification riêng.
Screen là PE
Copper-wire screen vừa có chức năng điện trường vừa là đường earth. Phải tính tiết diện hữu hiệu, nhiệt ngắn mạch, phương án bonding và termination.
Nguồn: TMC 3,6/6–8,7/15 · TMC 12/20–18/30.
7. (N)TSCGEWÖU — family MV trailing/reeling và bốn biến thể không hoán đổi
Cấu hình base là 3 power + 3 earth, Class 5 tinned Cu, semiconductive layers, rubber insulation/inner/outer sheath và lớp polyester chống xoắn. PDF base nêu torsion ±25°/m, working speed tối đa 20 m/min, short-circuit conductor 250°C, mobile −25…+80°C và static −40…+80°C. Dữ liệu đó thuộc đúng base PDF; không gắn tự động cho mọi FO/ATB/ZH/SUB.
| Variant | Cấu hình/compound | Môi trường công bố | Nhiệt độ | Rmin | Trường phải khóa |
|---|---|---|---|---|---|
| Base | 3+3; rubber; anti-torsion polyester | Trailing/reeling mining; base PDF nêu 20 m/min | Tĩnh −40…+80; mobile −25…+80 | Tĩnh 6D; dynamic TBC trong bảng OCR | Tang/puly, speed, torsion, cycles |
| FO | 3+2+FO; 50/125, 62,5/125 hoặc 9/125 | High/extreme reeling stress | Tĩnh −40…+80; flexed −25…+80 | 6D/10D | 6/12/18/24 fibres, optical budget |
| ATB | 3+3; anti-torsion braid/high flexibility | Dragline, shovel, dredge, drill, open-pit trailing | Tĩnh −40…+80; flexed −25…+80 | 6D/10D | Tension, abrasion, acceleration |
| ZH | Halogen-free PU outer sheath | Mỏ/đường hầm cần halogen-free | Tĩnh −50…+80; flexed −25…+80 | 6D/10D | Flame/smoke/halogen test scope |
| Submersible | EPR inner + CM outer | Nước mặn/lợ, permanent, đến 300 m | Tĩnh −40…+80; flexed −25…+60 | 6D/10D | Depth, pressure, salinity, sealing |
Nguồn: Base · FO · ATB · ZH · Submersible.
7.1 FO không chỉ là “thêm sợi quang”
- Power-core strain, neutral axis và module quang phải được xử lý như một hệ cơ–quang chung.
- RFQ phải ghi count/type, wavelength, attenuation limit, connector/FORJ, launch/receive condition và link budget.
- FAT cần baseline OLTS/OTDR trước và sau dynamic test; SAT lặp lại sau kéo cáp và termination.
- Không đặt clamp/strain relief trực tiếp lên module quang; tải cơ phải đi qua phần tử chịu lực được duyệt.
8. NHXMH-J/O — fixed wiring 300/500 V, không phải cáp chuyển động
NHXMH dùng trong phòng khô/ẩm, masonry, concrete và dưới plaster. PDF ghi rõ không dùng direct burial. Conductor Class 1 solid cho 1,5–10 mm² và Class 2 stranded cho 16–25 mm²; XLPE 2XI1; filler và outer sheath halogen-free. J có lõi xanh-vàng, O không có.
Mở ma trận kích thước NHXMH-J/O
| Mã | Số lõi | mm² | OD danh nghĩa mm | kg/km |
|---|---|---|---|---|
| A9NHXMH-O1015 | 1 | 1.5 | 5.2 | 92 |
| A9NHXMH-O1025 | 1 | 2.5 | 5.6 | 110 |
| A9NHXMH-O1040 | 1 | 4 | 7.1 | 135 |
| A9NHXMH-O1060 | 1 | 6 | 7.4 | 160 |
| A9NHXMH-O110 | 1 | 10 | 7.8 | 215 |
| A9NHXMH-O116 | 1 | 16 | 8.8 | 295 |
| A9NHXMH-O2015 | 2 | 1.5 | 8.2 | 110 |
| A9NHXMH-O2025 | 2 | 2.5 | 9.0 | 130 |
| A9NHXMH-O2040 | 2 | 4 | 9.8 | 173 |
| A9NHXMH-J3015 | 3 | 1.5 | 8.7 | 120 |
| A9NHXMH-J3025 | 3 | 2.5 | 9.6 | 159 |
| A9NHXMH-J3040 | 3 | 4 | 11.0 | 223 |
| A9NHXMH-J3060 | 3 | 6 | 12.5 | 320 |
| A9NHXMH-J310 | 3 | 10 | 15.0 | 520 |
| A9NHXMH-J316 | 3 | 16 | 19.7 | 850 |
| A9NHXMH-J4015 | 4 | 1.5 | 9.2 | 151 |
| A9NHXMH-J4025 | 4 | 2.5 | 10.2 | 200 |
| A9NHXMH-J4040 | 4 | 4 | 12.2 | 300 |
| A9NHXMH-J4060 | 4 | 6 | 13.2 | 395 |
| A9NHXMH-J410 | 4 | 10 | 15.8 | 595 |
| A9NHXMH-J416 | 4 | 16 | 20.0 | 935 |
| A9NHXMH-J5015 | 5 | 1.5 | TBC | 168 |
| A9NHXMH-J5025 | 5 | 2.5 | 11.1 | 238 |
| A9NHXMH-J5040 | 5 | 4 | 13.6 | 350 |
| A9NHXMH-J5060 | 5 | 6 | 15.0 | 480 |
| A9NHXMH-J510 | 5 | 10 | 17.7 | 773 |
| A9NHXMH-J516 | 5 | 16 | 22.0 | 1290 |
| A9NHXMH-J7015 | 7 | 1.5 | 10.2 | 210 |
| A9NHXMH-J7025 | 7 | 2.5 | 12.2 | 300 |
| Tiết diện mm² | Rdc max 20°C Ω/km | Rmin chuẩn | Rmin tại termination |
|---|---|---|---|
| 1.5 | 12.1 | 4D | 2D |
| 2.5 | 7.41 | 4D | 2D |
| 4 | 4.61 | 4D | 2D |
| 6 | 3.08 | 4D | 2D |
| 10 | 1.83 | 4D | 2D |
| 16 | Class 2 — xem PDF | 5D | 3D |
| 25 | Class 2 — xem PDF | 5D | 3D |
Giới hạn: nhiệt độ lắp đặt/hoạt động trong PDF là −5…+70°C. Việc vỏ halogen-free không làm NHXMH trở thành lựa chọn cho trolley, drag chain hoặc reel.
Nguồn: NHXMH 3 trang.
9. NSGAFÖU và NSHXAFÖ — dây một lõi mềm cho thiết bị và giao thông
| Family | U₀/U | Conductor | Insulation/sheath | Nhiệt độ | Bán kính | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NSGAFÖU | 1,8/3 kV | Class 5 tinned Cu | EPR + PCP đen | Tĩnh −40…+90; flexed −25…+90 | 4D / 5D | Switch cabinet, thiết bị, train/bus, dry rooms |
| NSHXAFÖ 0,6/1 | 0,6/1 kV | Class 5 tinned Cu | Rubber/EPR, LSZH HM3 | Tĩnh −40…+90; operating −25…+90 | Theo đúng PDF size/type | Rolling stock, underground coach, tram |
| NSHXAFÖ 1,8/3 | 1,8/3 kV | Class 5 tinned Cu | LSZH rubber insulation/sheath | Tĩnh −35…+90; flexed −15…+90 | 4D / 5D | Ground-fault-proof flexible connection |
| NSHXAFÖ 3,6/6 | 3,6/6 kV | Class 5 tinned Cu | LSZH rubber system | Theo đúng PDF | Theo đúng PDF | Transport/thiết bị ở cấp cao hơn |
NSGAFÖU tuân các yêu cầu VDE 0250/IEC 60228 và flame IEC/EN 60332-1-2 theo PDF. NSHXAFÖ 0,6/1 kV còn nêu VDE 0250 Part 606, low smoke IEC 61034-2, halogen IEC 60754-1/-2 và ozone/UV EN 50396. Đây là các test references của product PDF, không tự tạo CPR classification hoặc rail fire category nếu certificate không nêu.
Nguồn: NSGAFÖU · NSHXAFÖ 0,6/1 · NSHXAFÖ 1,8/3 · NSHXAFÖ 3,6/6.
10. Tính chọn: năm kiểm tra độc lập, không chỉ một phép tính ampacity
10.1 Dòng tải và thermal state
10.2 Sụt áp
10.3 Chịu ngắn mạch
10.4 Cơ học, pulley và tension
10.5 Ví dụ kiểm tra nhanh có ranh giới
11. Ma trận ứng dụng — bắt đầu từ duty
| Duty thực tế | Family ưu tiên đánh giá | Có điều kiện | Không chọn mặc định | Dữ liệu quyết định |
|---|---|---|---|---|
| Fixed building 300/500 V | NHXMH-J/O | LSZH certificate/CPR theo dự án | SHÖU/TSC nếu không có motion | Laying method, temperature, cores, fire requirement |
| Tủ/switchgear 1,8/3 kV | NSGAFÖU | NSHXAFÖ nếu transport spec yêu cầu | NHXMH cho rung/uốn lặp | Voltage, vibration, oil, fault duty |
| Rolling stock/tram/bus | NSHXAFÖ đúng voltage | NSGAFÖU khi spec cho phép | Mining cable chỉ vì cùng kV | Rail fire standard, route, short-circuit protection |
| Thiết bị mỏ LV, bơm | SHÖU/SSHÖU/SSCHÖU | Chọn screen theo EMC/fault | NHXMH | Water depth, oil, movement, O/J/3E/ST |
| MV transformer/switchgear jumper | TMCGEWÖU | 3GH nếu system architecture yêu cầu | TSC chỉ vì là MV | U₀/U, length, screen bonding, Rmin |
| MV tunnel/mining flexible supply | 3GHSSHCH hoặc 3GHSSYCY | LSZH/PVC theo fire plan | NHXMH/NSGAFÖU | Voltage, halogen, monitor loop, tension |
| MV reel/trailing | TSCGEWÖU base/ATB | FO/ZH/SUB theo duty | TMCGEWÖU | Drum/pulley, speed, torsion, cycles |
| MV reel + optical data | TSCGEWÖU FO | Separate FO only if mechanical study approves | Tự buộc FO ngoài cáp power | Fibre count/type, link budget, FORJ |
| Permanent salt/brackish immersion | TSCGEWÖU Submersible | SHÖU group chỉ ở LV/100 m | TSC base hoặc ZH | Depth, pressure, sealing, salinity |
12. Lắp đặt và termination — nơi một cáp đúng có thể bị làm hỏng
Drum & payout
- Đúng chiều lăn/nhả in trên tang.
- Không kéo cáp qua flange.
- Đo OD thực và kiểm tra groove.
- Ghi reel layer thật khi tính tải dòng.
Pulley & guide
- Rmin dùng OD max/OD đo thật.
- Kiểm tra fleet angle và sidewall pressure.
- Không cho cáp xoắn tự do.
- Guide không cạnh sắc, không pinch point.
MV termination
- Kiểm soát chiều bóc semicon.
- Không để tool mark vào insulation.
- Bond screen/PE theo drawing.
- Seal ẩm và strain relief riêng.
FO termination
- Không truyền tension vào optical module.
- Giữ bend radius của fibre path.
- Baseline OTDR trước khi đóng hộp.
- Ghi connector loss và polarity.
12.1 Hold points bắt buộc
| Hold point | Bằng chứng pass | Dừng công việc khi |
|---|---|---|
| Material receipt | Drum/label/length/COC đúng PO; vỏ không hỏng | Sai family/variant, seal hỏng, flange biến dạng |
| Pre-pull survey | Route, pulley, Rmin, tension calculation được duyệt | Không biết OD max, bán kính hoặc pull direction |
| After pull | Visual, continuity, insulation/screen/FO baseline đạt | Vỏ bẹt/cắt, xoắn, tăng attenuation |
| Termination | Kit, stripping dimensions, torque, bonding record đủ | Tool mark, moisture, screen strands cắt quá mức |
| Dynamic commissioning | Speed/load/cycles trong envelope, nhiệt và hình học ổn | Bird-caging, corkscrew, hot spot, nuisance alarm |
| Final dossier | As-built, serial/drum traceability, test reports đủ | Chỉ có catalogue, không có report theo mã |
13. FAT/SAT và tiêu chí nghiệm thu
| Giai đoạn | Kiểm tra | Đối tượng | Kết quả cần lưu |
|---|---|---|---|
| FAT document | Drawing, BOM, material declaration, standards/deviations | Tất cả | Approved revision + traceability |
| FAT dimensional | Conductor, insulation/sheath thickness, OD, weight | Tất cả | Measured values vs tolerance |
| FAT electrical | Rdc, insulation, voltage withstand; PD khi spec yêu cầu | MV/rail theo QAP | Raw data, calibration, noise floor |
| FAT screen/PE | Continuity, resistance/area, short-circuit evidence | 3GH, SSHÖU, SSCHÖU, TMC/TSC | Measured resistance + design basis |
| FAT mechanical | Tensile/bend/torsion/reeling cycles theo duty | Reel/trailing | Cycle profile, photos, pass criteria |
| FAT environmental | Flame/smoke/halogen/oil/water/ozone/UV theo scope | Theo compound/variant | Certificate đúng standard edition |
| FAT optical | OLTS/OTDR trước–sau dynamic test | TSC FO | Trace files, wavelength, launch condition |
| SAT pre-energization | Continuity, phase, screen bonding, insulation/withstand | Installed system | Signed site test sheet |
| SAT dynamic | Chạy từng cấp speed/load; temperature/shape observation | Reel/trailing | Trend, alarm, inspection photos |
| SAT optical | OLTS/OTDR end-to-end sau termination | FO | Final link budget and traces |
14. RFQ-ready checklist và FAQ
3GHSSHCH thay 3GHSSYCY?
Chỉ sau khi so LSZH/PVC, OD/weight, fire/chemical requirement, termination và certificate. Cùng điện áp không chứng minh tương đương.
SHÖU, SSHÖU, SSCHÖU thay nhau?
Không mặc định. Screen từng lõi, screen tổng và đường PE khác nhau, ảnh hưởng EMC và fault current.
TMCGEWÖU có cuốn tang?
PDF định vị fixed/short flexible connector. Reeling duty phải có qualification riêng; nếu không là TBC.
NHXMH dùng ngoài trời/chôn đất?
PDF nêu fixed trong công trình và không direct burial. Mọi route khác cần product declaration riêng.
“Đến 100 m” áp cho loại nào?
SHÖU/SSHÖU/SSCHÖU đúng type ở 0,6/1 kV. TSC Submersible công bố đến 300 m; không chuyển con số giữa family.
FO count có thể để mở?
Không. Count/type, link budget, connector/FORJ và phép thử phải chốt trước drawing.
15. Source register và audit trail
| Ref | Tài liệu | Dữ liệu đã dùng | Ghi chú audit |
|---|---|---|---|
| S01 | Datasheet | Kết cấu, 14 mã, ampacity, voltage drop, derating | LSZH low-voltage MV group |
| S02 | Datasheet | 12 mã, tensile, ampacity | Không có free-air column |
| S03 | Datasheet | 14 mã PVC, ampacity | OD/weight tách khỏi LSZH |
| S04 | Datasheet | 12 mã PVC, tensile, ampacity | Tensile ở bảng electrical |
| S05 | Datasheet | Nhiệt, Rmin, dimensions, 15-size ampacity | 4-page PDF |
| S06 | Datasheet | O/J, 3E, 3E+ST, screen construction | 7-page PDF |
| S07 | Datasheet | 10 size 3+3, TCWB, dimensions | VFD/EMC context |
| S08/S09 | Datasheet · Datasheet | 6 voltage classes, size range, test voltage | High PDF có lỗi typography/OCR |
| S10–S14 | Datasheet · Datasheet · Datasheet · Datasheet · Datasheet | Base/FO/ATB/ZH/SUB limits | Không trộn limits giữa variants |
| S15 | Datasheet | Dimensions, Rdc, Rmin, fixed-use restriction | 5×1,5 OD trống → TBC |
| S16–S19 | Datasheet · Datasheet · Datasheet · Datasheet | Single-core equipment/transport data | Giữ từng cấp voltage riêng |


