
PANZERFLEX‑ELX + OF 3,6/6 ÷ 12/20 kV: cáp cuốn trung áp tích hợp sợi quang
Một kiến trúc combined power & data cho stacker/reclaimer, STS crane, container crane, excavator và festoon: ba pha MV, hai split PE và một module quang sáu ống loose-tube trong ba vùng kẽ của cụm lõi.
Kết luận kỹ thuật
ELX + OF không phải ELX tiêu chuẩn “nhét thêm quang”. Ba vùng kẽ được phân bổ lại: hai cho split protective earth và một cho module optical fibre.
Cấu hình chính là 6 OF: một sợi/tube. 12 và 18 OF là option 2/3 sợi mỗi tube, cần dữ liệu riêng cho exact construction.
Bốn voltage class, chín size mỗi class. OD, mass và ampacity được giữ nguyên theo catalogue, không dùng bảng ELX không quang thay thế.
Miễn nhiễm cảm ứng ở môi trường truyền quang là hợp lý; switch, SFP, PSU, ODF, connector và bonding vẫn phải thiết kế EMC riêng.
Điểm chọn cáp: dự án cần đồng thời khóa voltage class, phase size, split-PE interface, OF count/type, reel/festoon motion profile, termination kit và link budget. Một mã giống 3×120 + 2×70/2 + 1×(6 OF) không thay thế cable schedule và approved drawing.
Nguồn và phạm vi dữ liệu
| Nguồn | Được dùng | Không được tự suy ra |
|---|---|---|
| PANZERFLEX catalogue, trang in 39–40 (PDF 52–53) | Cấu trúc ELX + OF, 6/12/18 OF, 36 dòng, voltage/thermal/mechanical limits. | Chứng nhận hay nhãn của nguồn cho sản phẩm Feichun; bending factor cụ thể, PD limit hoặc torsion angle. |
| Catalogue, trang in 20 | Dải quang 50/125, 62,5/125, E9/125 mà table ELX + OF dẫn chiếu. | OM/OS, IEC/ITU fibre class hoặc tính phù hợp của transceiver chỉ từ core/cladding diameter. |
| IEC 60228:2023 | Khung conductor mà catalogue nêu Class 5. | Tuổi thọ uốn/xoắn hay hiệu năng quang của cáp hoàn chỉnh. |
| DIN VDE 0298-3/-4 | Reference cho bán kính và ampacity mà catalogue nêu. | 6D/10D/20D khi nguồn không ghi hệ số số học. |
Phân biệt dòng sản phẩm: thông số quang ở trang in 20 được ELX + OF dẫn chiếu, nhưng các giới hạn cơ khí của cáp optical-only FESTOONFIBERFLEX không tự động áp lên combined MV cable. Bài viết chỉ dùng dữ liệu quang được dẫn chiếu; không chuyển 1.200 N, 200 mm hoặc speed của cáp quang độc lập sang ELX + OF.
Cấu trúc đúng: ba pha MV, hai PE split và một module OF
| Thành phần | Catalogue công bố | Ý nghĩa engineering |
|---|---|---|
| Lõi chính | Đồng mạ thiếc Class 5; HEPR micro-filtered; conductor/insulation semiconductive screens. | Circuit MV cần control electrical field và accessory tương thích voltage class. |
| 2 split PE | Hai earth conductor nằm tại hai interstitial areas; được nhận diện theo vị trí và phủ compound bán dẫn đen. | Không có split PE thứ ba; thiết kế earth/bonding và continuity phải phản ánh đúng cấu trúc hai nhánh. |
| 1 OF module | Module chứa quang đặt tại vùng kẽ còn lại. | Đây là vùng cần tôn trọng at clamp/entry/termination để không crush hay pull-out tube. |
| Lay-up | Lay ngắn ≤8 lần đường kính bó lõi. | Hạn chế strain chênh lệch giữa pha, PE split và module quang trong bending/torsion. |
| Bện / vỏ | Textile braid bonded giữa PCP inner sheath và PCP đỏ outer sheath 5GM3. | Chống xoắn và chống mài mòn là chức năng cable-level; không thay bằng một optical test. |
Quang: module sáu ống và thông số có nguồn
1×(6 OF). Cấu hình 12 hoặc 18 sợi cần bản vẽ và dữ liệu kỹ thuật riêng, không được coi là tự động cùng OD hoặc lực kéo.| Fibre type | Loại trong catalogue | Attenuation / bandwidth được công bố | Thông số khác được công bố |
|---|---|---|---|
| 62,5/125 | Graded index; main type | ≤3,0 dB/km @850 nm; ≤0,9 dB/km @1300 nm; bandwidth ≥160/500 MHz @850/1300 nm | NA 0,275 ± 0,02 |
| 50/125 | Graded index; available on request | ≤2,8 dB/km @850 nm; ≤0,8 dB/km @1300 nm; bandwidth ≥400/800 MHz @850/1300 nm | NA 0,200 ± 0,02 |
| E9/125 | Monomode; available on request | ≤0,4 dB/km @1310 nm; ≤0,3 dB/km @1550 nm | MFD @1310 nm: 9,2 ± 0,4 μm; dispersion: <3,5 @1300 nm và <18 ps/(nm·km) @1550 nm |
Không chỉ từ các dữ liệu trên để gọi 50/125 là một OM class hay E9/125 là một ITU‑T category cụ thể. Catalogue không ghi các designation đó. Link budget phải dùng fibre type thực tế, λ, transmitter/receiver, connector/splice loss, margin, temperature và dynamic acceptance criteria của dự án.
Bảng kỹ thuật hoàn chỉnh — ELX + OF với 1×(6 OF)
| Cấu hình | RDC @20°C Ω/km | Ø pha mm | Ø split PE mm | OD mm | Mass kg/km | Tensile N | Ampacity @30°C* A | Isc kA·1 s 80→200°C | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| min | max | Đặt thẳng | 1 lớp | 2 lớp | 3 lớp | |||||||
| 3,6/6 kV | ||||||||||||
3×25 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,795 | 6,6 | 4,9 | 38,8 | 41,8 | 2.490 | 1.500 | 131 | 105 | 80 | 64 | 3,2 |
3×35 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,565 | 8,0 | 4,9 | 41,2 | 44,2 | 2.980 | 2.100 | 162 | 130 | 99 | 79 | 4,5 |
3×50 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,393 | 9,3 | 4,9 | 44,0 | 47,0 | 3.510 | 3.000 | 202 | 162 | 123 | 99 | 6,4 |
3×70 + 2×35 / 2 + 1×(6 OF) | 0,277 | 11,2 | 6,1 | 48,1 | 51,1 | 4.500 | 4.200 | 250 | 200 | 153 | 123 | 9,0 |
3×95 + 2×50 / 2 + 1×(6 OF) | 0,210 | 13,0 | 6,6 | 52,7 | 56,7 | 5.580 | 5.700 | 301 | 241 | 184 | 147 | 12,2 |
3×120 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,164 | 15,0 | 8,0 | 56,9 | 60,9 | 6.950 | 7.200 | 352 | 282 | 215 | 172 | 15,4 |
3×150 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,132 | 16,9 | 8,0 | 62,7 | 66,7 | 8.190 | 9.000 | 404 | 323 | 246 | 198 | 19,2 |
3×185 + 2×95 / 2 + 1×(6 OF) | 0,108 | 18,3 | 9,3 | 66,4 | 70,4 | 9.630 | 11.100 | 461 | 369 | 281 | 226 | 23,7 |
3×240 + 2×120 / 2 + 1×(6 OF) | 0,0817 | 20,5 | 11,2 | 76,1 | 80,1 | 12.770 | 14.400 | 540 | 432 | 329 | 265 | 30,7 |
| 6/10 kV | ||||||||||||
3×25 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,795 | 6,6 | 4,9 | 39,5 | 42,5 | 2.540 | 1.500 | 131 | 105 | 80 | 64 | 3,2 |
3×35 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,565 | 8,0 | 4,9 | 42,0 | 45,0 | 3.060 | 2.100 | 162 | 130 | 99 | 79 | 4,5 |
3×50 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,393 | 9,3 | 4,9 | 44,8 | 47,8 | 3.930 | 3.000 | 202 | 162 | 123 | 99 | 6,4 |
3×70 + 2×35 / 2 + 1×(6 OF) | 0,277 | 11,2 | 6,1 | 48,3 | 52,3 | 4.570 | 4.200 | 250 | 200 | 153 | 123 | 9,0 |
3×95 + 2×50 / 2 + 1×(6 OF) | 0,210 | 13,0 | 6,6 | 53,5 | 57,5 | 5.680 | 5.700 | 301 | 241 | 184 | 147 | 12,2 |
3×120 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,164 | 15,0 | 8,0 | 57,6 | 61,6 | 7.020 | 7.200 | 352 | 282 | 215 | 172 | 15,4 |
3×150 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,132 | 16,9 | 8,0 | 63,3 | 67,3 | 8.280 | 9.000 | 404 | 323 | 246 | 198 | 19,2 |
3×185 + 2×95 / 2 + 1×(6 OF) | 0,108 | 18,3 | 9,3 | 67,0 | 71,0 | 9.720 | 11.100 | 461 | 369 | 281 | 226 | 23,7 |
3×240 + 2×120 / 2 + 1×(6 OF) | 0,0817 | 20,5 | 11,2 | 76,8 | 80,8 | 12.880 | 14.400 | 540 | 432 | 329 | 265 | 30,7 |
| 8,7/15 kV | ||||||||||||
3×25 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,795 | 6,6 | 4,9 | 42,7 | 45,7 | 2.830 | 1.500 | 139 | 111 | 85 | 68 | 3,2 |
3×35 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,565 | 8,0 | 4,9 | 45,5 | 48,5 | 3.390 | 2.100 | 172 | 138 | 105 | 84 | 4,5 |
3×50 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,393 | 9,3 | 4,9 | 48,3 | 51,3 | 3.930 | 3.000 | 215 | 172 | 131 | 105 | 6,4 |
3×70 + 2×35 / 2 + 1×(6 OF) | 0,277 | 11,2 | 6,1 | 53,1 | 57,1 | 5.130 | 4.200 | 265 | 212 | 162 | 130 | 9,0 |
3×95 + 2×50 / 2 + 1×(6 OF) | 0,210 | 13,0 | 6,6 | 57,0 | 61,0 | 6.120 | 5.700 | 319 | 255 | 195 | 156 | 12,2 |
3×120 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,164 | 15,0 | 8,0 | 62,9 | 66,9 | 7.770 | 7.200 | 371 | 297 | 226 | 182 | 15,4 |
3×150 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,132 | 16,9 | 8,0 | 67,0 | 71,0 | 8.820 | 9.000 | 428 | 342 | 261 | 210 | 19,2 |
3×185 + 2×95 / 2 + 1×(6 OF) | 0,108 | 18,3 | 9,3 | 70,0 | 74,0 | 10.190 | 11.100 | 488 | 390 | 298 | 239 | 23,7 |
3×240 + 2×120 / 2 + 1×(6 OF) | 0,0817 | 20,5 | 11,2 | 78,2 | 83,2 | 13.190 | 14.400 | 574 | 459 | 350 | 281 | 30,7 |
| 12/20 kV | ||||||||||||
3×25 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,795 | 6,6 | 4,9 | 48,0 | 51,0 | 3.360 | 1.500 | 139 | 111 | 85 | 68 | 3,2 |
3×35 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,565 | 8,0 | 4,9 | 51,4 | 55,4 | 4.080 | 2.100 | 172 | 138 | 105 | 84 | 4,5 |
3×50 + 2×25 / 2 + 1×(6 OF) | 0,393 | 9,3 | 4,9 | 54,2 | 58,2 | 4.670 | 3.000 | 215 | 172 | 131 | 105 | 6,4 |
3×70 + 2×35 / 2 + 1×(6 OF) | 0,277 | 11,2 | 6,1 | 58,3 | 62,3 | 5.790 | 4.200 | 265 | 212 | 162 | 130 | 9,0 |
3×95 + 2×50 / 2 + 1×(6 OF) | 0,210 | 13,0 | 6,6 | 63,7 | 67,7 | 7.040 | 5.700 | 319 | 255 | 195 | 156 | 12,2 |
3×120 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,164 | 15,0 | 8,0 | 68,0 | 72,0 | 8.510 | 7.200 | 371 | 297 | 226 | 182 | 15,4 |
3×150 + 2×70 / 2 + 1×(6 OF) | 0,132 | 16,9 | 8,0 | 73,9 | 77,9 | 9.920 | 9.000 | 428 | 342 | 261 | 210 | 19,2 |
3×185 + 2×95 / 2 + 1×(6 OF) | 0,108 | 18,3 | 9,3 | 77,0 | 81,0 | 11.310 | 11.100 | 488 | 390 | 298 | 239 | 23,7 |
3×240 + 2×120 / 2 + 1×(6 OF) | 0,0817 | 20,5 | 11,1 | 82,1 | 87,1 | 13.840 | 14.400 | 574 | 459 | 350 | 281 | 30,7 |
*Giá trị catalogue áp dụng đến ba ruột dẫn mang tải. Không nội suy bảng này cho 12/18 OF, 18/30 kV, module quang khác, duty cycle khác hoặc drum with cooling.
Tải kéo: 20 N/mm² áp cho ba lõi chính
36/36 dòng đã được kiểm lại theo công thức này. Số 2×PE/2 và module 6 OF không được cộng vào công thức tensile catalogue.
Lực kéo bảng không phải safe working load của reel system. Thêm acceleration, reel torque, friction, shock, puly, fleet angle, clamp efficiency, ageing và đường truyền tải tại termination trước khi phê duyệt. Đặc biệt, không cho connector quang hoặc tube quang nhận tensile load.
Tải dòng và nhiệt: module quang không làm mất giới hạn power
Catalogue kỹ thuật chung nói các current-carrying values dùng conductor temperature 80°C để phù hợp VDE và xét khó khăn tản nhiệt; nhiệt độ conductor liên tục headline của cable là 90°C. Không lấy chênh lệch đó để tự tăng 7% trong một RFQ. Lấy đúng điều kiện bảng (30°C, đến ba loaded conductors), rồi thực hiện thermal verification theo duty cycle thực tế.
1. Lớp cuốn
Chọn layer xấu nhất theo vị trí travel. Ở các chu kỳ thay đổi lớp, tạo heat/load time profile; không lấy current “đặt thẳng” để duyệt tang.
2. Short-circuit
Bảng Isc là 80→200°C trong 1 s. Không thay bằng headline 250°C, không kéo dài thời gian hoặc đổi initial temperature mà không tính lại.
3. Nhiệt độ
−30°C là fully flexible; −40°C là fixed installation. 90°C/250°C là nhiệt ruột dẫn, không phải ambient limits.
EMC và dữ liệu: giới hạn của câu “absolute immunity”
Sợi thủy tinh không dẫn điện nên đường truyền quang không chịu cảm ứng điện từ như cặp đồng. Tuy nhiên, EMC của hệ thống vẫn bao gồm SFP/transceiver, Ethernet switch, camera/PLC, nguồn DC, rack/ODF, vỏ kim loại, grounding, surge protection và connector. Catalog không cung cấp immunity/emission limits cho những thiết bị đó.
Thiết kế lắp đặt: hai loại đầu cuối, một motion envelope
MV path
Khóa U0/U, Um, system earthing, PE split/screen continuity, stress control và termination/joint kit đúng cấp điện áp.
Optical path
Chọn ODF/connector, quản lý service loop, bend plane, tube breakout, fibre ID, splice tray và protection; không crush loose tube dưới clamp.
Reel mechanics
Catalogue yêu cầu tham vấn nếu speed >180 m/min. Khóa D/d, drum width, winding, fleet angle, line pull, acceleration/braking, entry guide và layer count.
Festoon mechanics
Catalogue: đến 120 m/min. Kiểm trolley spacing, loop depth, clamp load, collision, travel stop và radius trong đúng mặt phẳng uốn.
Environment
UV/moisture/oil/chemical claims phải so với chất thực tế, nồng độ, nhiệt độ và thời gian. Không suy ra immersion, salt-fog hoặc flame rating.
18/30 kV / 12/18 OF
Đều là request option trong nguồn. Bắt buộc nhận drawing, OD/mass/tensile/ampacity/optical data và test plan trước khi substitute.
FAT/SAT theo ba tuyến: điện, cơ, quang
Điện áp thử AC tại factory được catalogue ghi 11–29 kV/5 phút tùy voltage class. Đó không phải một procedure field-test tự động. IR/VLF/withstand/PD, OTDR/IL, dynamic run và acceptance threshold cần từ project specification, accessory maker và ITP được duyệt.
Phát triển Feichun functional equivalent
Feichun có thể thiết kế cáp combined MV power + optical fibre cho dự án cụ thể. Không nên sao chép trade name hoặc tuyên bố “drop-in equivalent” nếu chưa chứng minh construction, performance và installation envelope. RFQ nên kèm voltage class, size, PE arrangement, OF type/count, power/load duty, reel/festoon drawing, connector/termination interface và test requirements.
Phần power
Flexible tinned copper, MV insulation và semiconductive screen system, split PE architecture, rubber bedding/sheath và reinforcement chống xoắn được thiết kế theo duty thực tế.
Phần quang
Loose-tube count, fibre type, fibre-per-tube, central/support detail, tube protection, transition/breakout, termination và dynamic optical acceptance cần được phê duyệt.
Không claim trước thử
Không công bố VDE compliance, 180 m/min, 20 N/mm², optical attenuation, PD, bend/torsion endurance hay service life nếu exact product chưa được thiết kế và kiểm chứng.
FAQ
ELX + OF có phải là ELX tiêu chuẩn cộng một dây quang?
Không. Catalogue quy định lại ba interstitial areas: hai cho PE split, một cho OF module. Điều đó làm thay đổi architecture và một số OD/mass so với pure-power ELX.
Có thể dùng 12 OF hoặc 18 OF mà không đổi thông số?
Không. Chỉ có 6 OF xuất hiện trong matrix. 12/18 OF phải được yêu cầu với data sheet riêng.
Có thể dùng optical spec ở bài FESTOONFIBERFLEX trực tiếp?
Chỉ dùng các fibre optical parameters mà bảng ELX + OF dẫn chiếu. Không chuyển sang combined cable các giới hạn mechanics riêng của optical-only cable.
Vì sao không gọi 62,5/125 là OM1?
Core/cladding dimension và các thông số catalogue không đủ để khẳng định category này. Cần datasheet fibre có designation chính thức.
18/30 kV có thể tính từ 12/20 kV?
Không. Catalogue chỉ ghi available on request; không có matrix để nội suy OD, mass, ampacity, tensile hay short-circuit current.
Nguồn tham khảo
- PANZERFLEX Cables Catalogue — Prysmian Group, trang in 39–40: ELX + OF; trang in 20: fibre parameters.
- IEC 60228:2023 — Conductors of insulated cables.
- DIN VDE 0298-4 — reference current carrying capacity.


