
PANZERFLEX‑ELX 3,6/6 ÷ 12/20 kV: cáp cuốn và festoon trung áp (N)TSCGEWÖU
Hướng dẫn lựa chọn kỹ thuật cho stacker/reclaimer, ship-to-shore crane, container crane, excavator và thiết bị material-handling: cấu trúc MV ba lõi có lớp bán dẫn hai phía, ba protective-earth split, HEPR micro-filtered, bện chống xoắn liên kết và vỏ PCP màu đỏ.
Quyết định kỹ thuật trước khi định giá
Bốn cấp điện áp, mỗi cấp 9 cấu hình từ 3×25 + 3×25/3 đến 3×240 + 3×120/3. OD, mass, ampacity và lực kéo phải lấy theo đúng cấp điện áp.
Ba protective-earth conductor ở ba vùng kẽ lõi là một kiến trúc điện-cơ xác định; không thay bằng PE đồng tâm hay kích thước khác khi chưa re-design.
Tải kéo bảng đúng bằng 20 N/mm² × tổng tiết diện ba lõi chính; không cộng ba split earth vào phép nhân này.
Mỗi hàng có đặt thẳng, 1 lớp, 2 lớp, 3 lớp. Dùng số cao nhất cho tang nhiều lớp sẽ làm sai thermal design.
Ranh giới quan trọng: catalogue cho biết cáp phù hợp reel và festoon, nhưng không cung cấp D/d cụ thể, tension spectrum, duty cycle, drum width, fleet angle, termination kit hay test plan hiện trường. Sáu phần đó phải được khóa trong data sheet dự án, không “suy ra” từ một mã cáp.
Nguồn, tiêu chuẩn và các tuyên bố không được tự thêm
| Nguồn | Dữ liệu sử dụng | Giới hạn diễn giải |
|---|---|---|
| PANZERFLEX Cables Catalogue — “Medium Voltage Reeling and Festooning” | Construction, 36 hàng catalogue, điện áp, nhiệt độ, tải kéo, tốc độ và điều kiện ampacity. | PANZERFLEX/PALAZZO là nhãn nguồn. Bài viết không tuyên bố Feichun là nhà sản xuất nhãn đó hoặc sao chép certification. |
| VDE 0250 Part 813 | Catalogue ghi “in line with VDE 0250 part 813” và HV reeling cable 6–20 kV. | Không tự suy ra VDE Mark, phạm vi chứng nhận hay compliance đối với mỗi size/phiên bản Feichun. |
| IEC 60228 | Catalogue nêu tinned copper flexible Class 5. | Class ruột dẫn chỉ mô tả conductor; không là chứng minh tuổi thọ uốn, PD, torsion hoặc chemical resistance của cáp hoàn chỉnh. |
| DIN VDE 0298-3 / -4 | Catalogue viện dẫn minimum bending radius và current carrying capacity. | Không có factor D công bố trong trang này; không tự thêm “6D”, “10D” hoặc “20D”. |
Danh mục không công bố: chiều dày insulation/screen, điện dung, partial-discharge limit, tan δ, bending radius numeral, torsion angle, minimum drum diameter, maximum acceleration, sheave pressure, SCC duration ngoài 1 s, hay test sequence field. Không điền các thông số đó bằng thói quen ngành.
Đọc chính xác mã 3×S + 3×PE/3
3×S
Ba lõi pha cùng tiết diện S, có conductor screen và insulation screen bán dẫn; lớp insulation là HEPR micro-filtered theo catalogue.
+ 3×PE/3
Ba lõi bảo vệ chia (split earth) đặt trong ba vùng kẽ. Ví dụ 3×120 + 3×70/3 có ba lõi chính 120 mm² và ba split earth 70 mm² / 3.
Không tính sai tensile
Cột tensile theo bảng dùng 20 N/mm² × 3S: với 3×120 là 20×3×120 = 7.200 N.
18/30 kV
Catalogue nói available on request. Không có kích thước, khối lượng, tải dòng hay lực kéo trong bảng; phải xin data sheet riêng, không nội suy từ 12/20 kV.
Cấu trúc: phần cơ khí và phần điện áp trung áp phải cùng đúng
| Lớp | Catalogue công bố | Ý nghĩa thiết kế |
|---|---|---|
| Ruột dẫn | Đồng mạ thiếc flexible Class 5 IEC 60228, designed for mobile application. | R20 từng size được ghi trong bảng; không đổi sang class/stranding khác mà vẫn giữ nguyên claim dynamic. |
| Màn bán dẫn | Conductor screen và insulation screen, compound đặc biệt, applied with insulation. | Kiểm soát điện trường của MV. Vùng termination/joint phải tương thích voltage class và screen construction. |
| Nhận dạng | Lõi chính natural color + black semiconductive layer; PE split theo vị trí và phủ semiconductive black compound; in số trên lớp bán dẫn. | Phase/PE identification phải được chốt theo drawing; không dựa vào màu cách điện vốn không lộ ra như LV. |
| Lay-up | Lay ngắn ≤8 lần đường kính bó lõi; ba lõi với split earth trong ba vùng interstitial. | Giảm chênh lệch strain khi uốn/căng, giữ geometry của earth split và chống migration. |
| Vỏ trong + anti-twist | PCP inner sheath; textile braid synthetic yarns bonded firmly giữa inner/outer sheath. | Truyền shear, hạn chế torsional build-up; không thay thế một torsion test được quy định riêng. |
| Vỏ ngoài | PCP đỏ, UV/oil/chemical resistant better than 5GM3. | Chống mài mòn môi trường; “oil resistant” phải được kiểm với chất lỏng, nhiệt độ và thời gian thực tế. |
Ma trận kỹ thuật gốc — 36 cấu hình
| Cấu hình | RDC @20°C Ω/km | Ø lõi chính mm | Ø PE split mm | OD mm | Khối lượng kg/km | Lực kéo N | Tải dòng @30°C* · A | Ngắn mạch kA · 1 s 80→200°C | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| min | max | Đặt thẳng | Spiral/1 lớp | 2 lớp | 3 lớp | |||||||
3×25 + 3×25 / 3 | 0,795 | 6,6 | 4,0 | 38,5 | 41,5 | 2.460 | 1.500 | 131 | 105 | 80 | 64 | 3,2 |
3×35 + 3×25 / 3 | 0,565 | 8,0 | 4,0 | 41,2 | 44,2 | 2.970 | 2.100 | 162 | 130 | 99 | 79 | 4,5 |
3×50 + 3×25 / 3 | 0,393 | 9,3 | 4,0 | 44,0 | 47,0 | 3.500 | 3.000 | 202 | 162 | 123 | 99 | 6,4 |
3×70 + 3×35 / 3 | 0,277 | 11,2 | 4,9 | 48,1 | 51,1 | 4.460 | 4.200 | 250 | 200 | 153 | 123 | 9,0 |
3×95 + 3×50 / 3 | 0,210 | 13,0 | 5,4 | 52,7 | 56,7 | 5.560 | 5.700 | 301 | 241 | 184 | 147 | 12,2 |
3×120 + 3×70 / 3 | 0,164 | 15,0 | 6,6 | 57,0 | 61,0 | 6.930 | 7.200 | 352 | 282 | 215 | 172 | 15,4 |
3×150 + 3×70 / 3 | 0,132 | 16,9 | 6,9 | 62,7 | 66,7 | 8.190 | 9.000 | 404 | 323 | 246 | 198 | 19,2 |
3×185 + 3×95 / 3 | 0,108 | 18,3 | 8,0 | 66,8 | 70,8 | 9.750 | 11.100 | 461 | 369 | 281 | 226 | 23,7 |
3×240 + 3×120 / 3 | 0,0817 | 20,5 | 9,3 | 73,9 | 77,9 | 12.450 | 14.400 | 540 | 432 | 329 | 265 | 30,7 |
3×25 + 3×25 / 3 | 0,795 | 6,6 | 4,0 | 39,4 | 42,4 | 2.530 | 1.500 | 131 | 105 | 80 | 64 | 3,2 |
3×35 + 3×25 / 3 | 0,565 | 8,0 | 4,0 | 42,0 | 45,0 | 3.050 | 2.100 | 162 | 130 | 99 | 79 | 4,5 |
3×50 + 3×25 / 3 | 0,393 | 9,3 | 4,0 | 44,8 | 47,8 | 3.590 | 3.000 | 202 | 162 | 123 | 99 | 6,4 |
3×70 + 3×35 / 3 | 0,277 | 11,2 | 4,9 | 48,4 | 52,4 | 4.550 | 4.200 | 250 | 200 | 153 | 123 | 9,0 |
3×95 + 3×50 / 3 | 0,210 | 13,0 | 5,4 | 53,5 | 57,5 | 5.670 | 5.700 | 301 | 241 | 184 | 147 | 12,2 |
3×120 + 3×70 / 3 | 0,164 | 15,0 | 6,6 | 57,8 | 61,8 | 7.040 | 7.200 | 352 | 282 | 215 | 172 | 15,4 |
3×150 + 3×70 / 3 | 0,132 | 16,9 | 6,6 | 63,5 | 67,5 | 8.310 | 9.000 | 404 | 323 | 246 | 198 | 19,2 |
3×185 + 3×95 / 3 | 0,108 | 18,3 | 8,0 | 67,4 | 71,4 | 9.820 | 11.100 | 461 | 369 | 281 | 226 | 23,7 |
3×240 + 3×120 / 3 | 0,0817 | 20,5 | 9,3 | 74,8 | 78,8 | 12.600 | 14.400 | 540 | 432 | 329 | 265 | 30,7 |
3×25 + 3×25 / 3 | 0,795 | 6,6 | 4,0 | 42,8 | 45,8 | 2.840 | 1.500 | 139 | 111 | 85 | 68 | 3,2 |
3×35 + 3×25 / 3 | 0,565 | 8,0 | 4,0 | 45,5 | 48,5 | 3.380 | 2.100 | 172 | 138 | 105 | 84 | 4,5 |
3×50 + 3×25 / 3 | 0,393 | 9,3 | 4,0 | 48,3 | 51,3 | 3.940 | 3.000 | 215 | 172 | 131 | 105 | 6,4 |
3×70 + 3×35 / 3 | 0,277 | 11,2 | 4,9 | 53,1 | 57,1 | 5.080 | 4.200 | 265 | 212 | 162 | 130 | 9,0 |
3×95 + 3×50 / 3 | 0,210 | 13,0 | 5,4 | 57,0 | 61,0 | 6.100 | 5.700 | 319 | 255 | 195 | 156 | 12,2 |
3×120 + 3×70 / 3 | 0,164 | 15,0 | 6,6 | 62,9 | 66,9 | 7.730 | 7.200 | 371 | 297 | 226 | 182 | 15,4 |
3×150 + 3×70 / 3 | 0,132 | 16,9 | 6,6 | 67,0 | 71,0 | 8.800 | 9.000 | 428 | 342 | 261 | 210 | 19,2 |
3×185 + 3×95 / 3 | 0,108 | 18,3 | 8,0 | 70,0 | 74,0 | 10.230 | 11.100 | 488 | 390 | 298 | 239 | 23,7 |
3×240 + 3×120 / 3 | 0,0817 | 20,5 | 9,3 | 77,4 | 81,4 | 13.020 | 14.400 | 574 | 459 | 350 | 281 | 30,7 |
3×25 + 3×25 / 3 | 0,795 | 6,6 | 4,0 | 48,0 | 51,0 | 3.360 | 1.500 | 139 | 111 | 85 | 68 | 3,2 |
3×35 + 3×25 / 3 | 0,565 | 8,0 | 4,0 | 51,4 | 55,4 | 4.070 | 2.100 | 172 | 138 | 105 | 84 | 4,5 |
3×50 + 3×25 / 3 | 0,393 | 9,3 | 4,0 | 54,2 | 58,2 | 4.660 | 3.000 | 215 | 172 | 131 | 105 | 6,4 |
3×70 + 3×35 / 3 | 0,277 | 11,2 | 4,9 | 58,3 | 62,3 | 5.730 | 4.200 | 265 | 212 | 162 | 130 | 9,0 |
3×95 + 3×50 / 3 | 0,210 | 13,0 | 5,4 | 63,7 | 67,7 | 7.020 | 5.700 | 319 | 255 | 195 | 156 | 12,2 |
3×120 + 3×70 / 3 | 0,164 | 15,0 | 6,6 | 68,0 | 72,0 | 8.470 | 7.200 | 371 | 297 | 226 | 182 | 15,4 |
3×150 + 3×70 / 3 | 0,132 | 16,9 | 6,6 | 73,9 | 77,9 | 9.890 | 9.000 | 428 | 342 | 261 | 210 | 19,2 |
3×185 + 3×95 / 3 | 0,108 | 18,3 | 8,0 | 77,0 | 81,0 | 11.370 | 11.100 | 488 | 390 | 298 | 239 | 23,7 |
3×240 + 3×120 / 3 | 0,0817 | 20,5 | 9,3 | 82,6 | 86,6 | 13.890 | 14.400 | 574 | 459 | 350 | 281 | 30,7 |
*Bảng catalogue áp dụng đến ba ruột dẫn mang tải. Mọi điều kiện ngoài bảng — số lõi tải thực tế, ambient, grouping, duty cycle, ventilation, drum material, sun load, laying method và installation tolerance — phải được xét trong thermal calculation dự án.
Mỗi nhóm điện áp gồm 9 hàng. Các giá trị có vẻ khác trực giác giữa các cấp điện áp (đặc biệt cột tải dòng) được giữ nguyên theo catalogue; bài viết không tạo mô hình để “chỉnh” hoặc nội suy dữ liệu nguồn.
Kiểm toán tải kéo: công thức đúng và điều nó chưa chứng minh
Toàn bộ 36 hàng được kiểm lại bằng công thức trên. Điều này xác nhận cột tensile thuộc ba lõi chính, không phải tổng đồng gồm split earth.
Không biến tải catalogue thành SWL của hệ thống. Lực đỉnh còn chịu ảnh hưởng của travel mass, acceleration/deceleration, friction, back-tension, drum torque, stuck cable, shock, fleet angle, puly, clamp efficiency, temperature, ageing và terminal design. Thiết kế cần một load case có hệ số dự án và manufacturer confirmation cho exact construction.
Tải dòng: vì sao 1 lớp, 2 lớp và 3 lớp không được chọn tùy ý
Đặt thẳng có điều kiện tản nhiệt tốt hơn so với cable cuốn trên tang. Khi số lớp tăng, nhiệt từ lớp trong bị giữ lại, điện trở AC và nhiệt độ conductor tăng, nên catalogue giảm ampacity. Đối với cáp 6/10 kV 3×120 + 3×70/3, chuỗi công bố là 352 / 282 / 215 / 172 A cho đặt thẳng / 1 lớp / 2 lớp / 3 lớp.
Vận hành reel
Xác định số lớp cực đại ở từng vị trí travel; nhiều reel không duy trì một số lớp cố định trong toàn hành trình. Lấy điều kiện bất lợi nhất hoặc tạo thermal duty model theo cycle.
Ba loaded conductors
Chú thích catalogue chỉ giới hạn đến ba ruột dẫn tải. Nếu có core bổ sung mang tải, hoặc nhiều cáp/layer/grouping, cần correction factor có nguồn rõ ràng.
Không nội suy
Không nội suy ampacity cho 18/30 kV, cấu trúc có quang, màn chắn khác hoặc tang có cooling vì chúng không có trong bảng này.
Ba mức nhiệt dễ bị trộn lẫn
| Thông số | Giá trị catalogue | Ý nghĩa đúng |
|---|---|---|
| Mobile ambient minimum | −30°C | Điều kiện fully flexible operation, không phải low-temperature installation rating. |
| Fixed installation minimum | −40°C | Không thể dùng thay thông số −30°C cho chuyển động. |
| Conductor continuous | +90°C | Giới hạn nhiệt ruột dẫn liên tục, không phải ambient maximum. |
| Conductor short-circuit headline | +250°C | Giới hạn được mô tả trong phần thermal; không cùng điều kiện với dòng short-circuit bảng. |
| Short-circuit current table | 80°C → 200°C, 1 s | Ví dụ 3×240 là 30,7 kA·1 s. Chỉ dùng đúng initial/final temperature và duration đã ghi; không hoán đổi thành 250°C hay thời gian khác. |
Reeling và festoon: cùng cáp nhưng không cùng bài toán
Reeling
Catalogue nói “no restriction” và yêu cầu tham vấn nếu tốc độ vượt 180 m/min. Trước khi duyệt cần drum diameter, width, winding pattern, fleet angle, tension, acceleration, torque/brake, minimum layers và cable entry geometry.
Festoon
Giới hạn catalogue: đến 120 m/min. Cần xác minh trolley, clamp spacing, loop depth, bend plane, cable mass, acceleration, collision clearance, guide rail và stopping distance.
Không được bỏ qua MV
Bất kể reel hay festoon, insulation screen, PE continuity, earth bonding, termination kit và separation từ LV/control cables phải có trong electrical layout.
Danh sách thiết kế và lắp đặt cần khóa trước FAT
1. Điện
Voltage class, Um, system earthing, prospective fault current/time, phase identification, earth split termination, screen/PE bonding, interface của switchgear và joints.
2. Cơ
Travel, max speed, acceleration, number of bends, bend plane, D/d, puly, groove profile, drum geometry, fleet angle, line pull, clamp/strain-relief layout.
3. Nhiệt
Current profile, loaded conductors, layers vs position, ambient, solar exposure, ventilation, duty cycle, simultaneous circuits và allowable conductor temperature.
4. Môi trường
Oil/chemical medium, temperature/time, UV, moisture, abrasion, ore/dust, salt/marine exposure, flame requirement và cleaning protocol.
5. Hồ sơ
Approved drawing, data sheet, cable schedule, test plan, marking, traceability, packing/drum instruction, installation method statement và acceptance records.
6. Cấm ngầm định
Không mặc định central aramid member, optic fibre, shielded control element, PD rating, bending number, torsion angle hay alternate voltage class vì catalogue không công bố chúng cho bảng này.
FAT/SAT: đặt đúng ranh giới của thử nghiệm MV
Factory AC test catalogue: 11 đến 29 kV trong 5 phút theo VDE 0250 Part 813 (tùy voltage class). Đây không phải một hướng dẫn tự thực hiện test sau lắp đặt. Mọi IR, VLF, withstand, PD, continuity, sheath, earth-bonding và dynamic run test phải theo project specification, phụ kiện, safety procedure và approved ITP.
Hướng phát triển một cáp Feichun tương đương chức năng
Feichun có thể phát triển cáp reeling trung áp thay thế theo yêu cầu kỹ thuật, nhưng không nên sao chép tên thương mại hay hứa “tương đương hoàn toàn” khi chưa có drawing và thử nghiệm. RFQ hiệu quả cần nêu rõ cấp điện áp, kích thước, dynamic profile và dữ liệu installation ở phần trên.
Nền tảng đề xuất
Đồng flexible, insulation HEPR/EPR phù hợp medium-voltage mobile duty, hệ thống semiconductive screen, split PE geometry, bedding, anti-twist reinforcement và vỏ cao su chịu mài mòn.
Điểm cần engineering approval
Stranding, insulation/screen dimensions, lay length, PE cross-section, reinforcement design, sheath thickness, D/d, reel tension, test programme và acceptance criteria.
Không nhận claim vô căn cứ
Không tuyên bố compliance VDE 0250-813, speed limit, tensile limit, flame/chemical rating, PD performance hoặc approved replacement cho đến khi exact product được thiết kế, thử và chứng minh.
FAQ kỹ thuật
1. Có thể dùng 12/20 kV thay 6/10 kV như một đổi mã đơn giản?
Không. OD, khối lượng và bảng ampacity khác nhau. Cần kiểm insulation coordination, termination/accessory, drum/puly geometry, load và thermal result cho voltage class đích.
2. Tại sao cáp 8,7/15 và 12/20 kV trong bảng có tải dòng cao hơn 6/10 kV?
Đây là dữ liệu catalogue và được giữ nguyên. Không nên tự kết luận nguyên nhân hay áp dụng như một quy luật vật lý phổ quát; phải xác minh với nhà sản xuất cho configuration thực tế.
3. 20 N/mm² có bao gồm split earth không?
Không theo bảng này. 36 hàng đều khớp 20 N/mm² nhân ba lõi chính. Tuy vậy, lực kéo vẫn phải đi qua termination/load path thực tế.
4. “No restriction” có cho phép speed 240 m/min?
Không có bằng chứng như vậy. Catalogue yêu cầu tham vấn nếu tốc độ vượt 180 m/min. Nếu dự án cần 240 m/min, cần review engineering riêng.
5. Có thể thêm fibre optics hay shielded control pairs?
Chỉ bằng cấu trúc đặt riêng. Các thành phần đó sẽ thay đổi OD, mass, bending/tensile behavior, voltage design và acceptance test; không có dữ liệu công bố để nội suy.
Nguồn tham khảo
- PANZERFLEX Cables Catalogue — Prysmian Group (English PDF) — nguồn chính của cấu trúc và bảng dữ liệu được chuyển nguyên độ chính xác.
- DIN VDE 0250-813 — VDE Verlag — trang tiêu chuẩn được catalogue viện dẫn.
- IEC 60228:2023 — Conductors of insulated cables — reference cho phân loại ruột dẫn được catalogue nêu.
- DIN VDE 0298-4 — VDE Verlag — reference ampacity mà catalogue nêu.


