(N)SHTÖU‑O/J 0,6/1 kV: cáp nguồn và tín hiệu di động chịu kéo, xoắn, mài mòn và nghiền ép

Reeling & Trailing Cables for Cranes & Mining — Feichun Special Cable Blogs
(N)SHTÖU-O/J 0,6/1 kV: cáp reeling hạng nặng | Feichun Cable
Feichun Cable · Low-voltage reeling engineering · Vietnamese edition

(N)SHTÖU‑O/J 0,6/1 kV: cáp nguồn và tín hiệu di động chịu kéo, xoắn, mài mòn và nghiền ép

Tài liệu lựa chọn cho reel của harbour crane, container crane, conveyor, handling machine, mining và tunnelling — với ranh giới rõ giữa J/O, 50°/m, 100 m/min, bán kính uốn và tải dòng khi cáp nằm nhiều lớp trên tang.

DIN VDE 0250‑814Class 5 tinned Cu0,6/1 kVTest 3 kV50°/m100 m/min61 cấu hình3G…56G

Kết luận kỹ thuật trước khi chọn mã

J ≠ O

J có PE xanh/vàng; O không có. Ký hiệu phải khớp earthing design, termination và marking.

50°/m

Giới hạn trên mỗi mét, không phải góc tổng cho cả tuyến. Guide lệch vẫn gây corkscrew.

100 m/min

Travel speed không đại diện cho acceleration, tension hoặc đảo chiều.

Reel layer matters

4×70 mm²: 263 A free-air nhưng 55 A ở 7 lớp theo bảng nguồn.

Basis: dữ liệu lấy từ datasheet Eland Product Group A7M/A7K 4 trang. Kích thước nominal phải được xác nhận trên approved drawing trước khi chọn gland, reel hoặc drum.

Ứng dụng và giới hạn

Cáp mềm cho kết nối nguồn/tín hiệu di động dưới lực kéo, xoắn, mài mòn, va đập và nghiền ép: crane cảng/container, conveyor, máy bốc xếp, mining và tunnelling.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa thiết kế
U0/U0,6/1 kVConductor-earth / conductor-conductor.
Test3 kVProduct test value; không thay field-test procedure.
Flexing−25…+90°CKhông đồng nghĩa ambient factor = 1,00.
Fixed−40…+90°CKhông bỏ qua heat dissipation.
Twist50°/mKiểm trên active cable length.
Travel≤100 m/minVẫn phải xác nhận acceleration/tension/duty.

Không mặc định dùng làm trailing cable chôn đất, submersible cable, robot torsion cable hoặc high-speed spreader chỉ từ tên NSHTÖU.

Cấu trúc và lớp chống xoắn

Cấu trúc đồng tâm có braid chống xoắn — mặt cắt điển hình 4 lõi1 · Đồng mềm mạ thiếc Class 52 · Cách điện cao su từng lõi3 · Filler / định hình bó lõi4 · Inner sheath cao su5 · Polyester braid chống xoắn6 · Outer sheath cao su, đen hoặc vàngSơ đồ thể hiện logic lớp; không dùng để đo layer thickness. Cấu hình ≥7 lõi có thể có central filler.
Hình 1 — Braid phân bố ứng suất xoắn nhưng không thay guide alignment, stress relief hoặc tension protection.
LớpVật liệuChức năng
ConductorĐồng mềm mạ thiếc Class 5Flexibility và R20 theo IEC 60228.
InsulationRubber compoundCách điện từng lõi.
Inner sheathRubber compoundỔn định bó lõi/nền reinforcement.
Anti-twistingPolyester braidPhân bố xoắn; không thay stress relief.
Outer sheathRubber compound, đen/vàngChống rách, va đập và mài mòn.

Nguồn chỉ nêu “rubber compound”; không tự gán EPR, PCP hoặc 5GM3 nếu material specification chưa xác nhận.

(N)SHTÖU‑J và (N)SHTÖU‑O

J/O: khác protective conductor, không khác điện áp định mức(N)SHTÖU‑JCó lõi xanh/vàng; bảng dimension dùng ký hiệu G.(N)SHTÖU‑OKhông có lõi xanh/vàng.PE/earthing phải được giải quyếtở cấp hệ thống.Không đổi J thành O chỉ bằng cách đổi màu lõi: BOM, cable schedule, protection và termination phải đồng bộ.
Hình 2 — Version O phải được xác nhận riêng; ma trận của datasheet được công bố theo ký hiệu G.
Số lõiIdentification phiên bản JKiểm tra
3Xanh/vàng · xanh dương · nâuChốt chức năng theo schematic.
4Xanh/vàng · nâu · đen · xámBa pha + PE điển hình.
5Xanh/vàng · xanh dương · nâu · đen · xámKiểm neutral requirement.
≥7Đen in số trắng + xanh/vàngCentral filler tùy chọn.
OKhông có xanh/vàngEarthing giải quyết ở cấp hệ thống.

Cơ khí: bend, twist và speed phải cùng pass

Ba kiểm tra đồng thời: bán kính, xoắn trên mét và tốc độR = k × ODdrum 5D · pulley 7,5D50°/mgiới hạn phân bố, không phải tổng tuyến≤100 m/minkhông đại diện cho acceleration/tensionMột limit đạt không bù cho limit khác: OD, drum, pulley, acceleration, tension và alignment đều phải pass.
Hình 3 — Các giới hạn này chỉ áp dụng cho cấu trúc datasheet A7M/A7K.
OD cableFixedOn drumsDeflection pulleysMoving freely
>8 đến ≤12 mm3×OD5×OD7,5×OD4×OD
>12 đến ≤20 mm4×OD5×OD7,5×OD5×OD
>20 mm4×OD5×OD7,5×OD5×OD

PDF không cho dải OD ≤8 mm; toàn bộ 61 cấu hình có OD >8 mm.

Ví dụ 4G×70 mm², OD = 45,8 mm Drum radius ≥5×45,8 = 229 mm Barrel diameter theo bend geometry ≈458 mm Pulley radius ≥7,5×45,8 = 343,5 mm Flange, build-up, fleet angle và tension tính riêng.

Không nhầm minimum bending radius với drum diameter; basis đo phải theo approved drawing/installation standard.

Ma trận đầy đủ — 61 cấu hình

Giữ nguyên part number và số liệu nguồn. Ô đỏ là điểm cần xác nhận, không phải dữ liệu đã tự sửa.

Part no.LõiS mm²Ø conductor mmOD mmkg/kmMax tensile NKiểm soát
A7M3G0015YW3G1,51,511,9205135
A7M3G0025YW3G2,52,113,5271225
A7M3G0040YW3G42,716,9418360
A7M3G0060YW3G6317,6487540
A7M3G010YW3G104,121,6764900
A7M3G016YW3G165,223,810141440
A7M3G025YW3G256,628,715012250
A7M3G035YW3G357,532,219753150
A7M3G050YW3G509,338,327744500
A7M3G070YW3G7011,142,135686300
A7M3G095YW3G951348,847468550
A7M3G120YW3G12014,552,0573010800
A7M3G150YW3G15016,256,6699113500
A7M3G185YW3G18518,363,8857216650
A7M3G240YW3G24020,771,61122721600
A7M4G0015YW4G1,51,512,7238180
A7M4G0025YW4G2,52,115,7362300
A7M4G0040YW4G42,718,1495480
A7M4G0060YW4G6319,0583720
A7M4G010YW4G104,123,39241200
A7M4G016YW4G165,227,013071920
A7M4G025YW4G256,632,619513000
A7M4G035YW4G357,534,924344200
A7M4G050YW4G509,341,534286000
A7M4G070YW4G7011,145,844428400
A7M4G095YW4G951353,1590511400
A7M4G120YW4G12014,558,6741714400
A7M4G150YW4G15016,263,6906218000
A7M4G185YW4G18518,371,51104822200
A7M5G0015YW5G1,51,513,6276225
A7M5G0025YW5G2,52,116,8420375
A7M5G0040YW5G42,719,5581600
A7M5G0060YW5G6321,3728900
A7M5G010YW5G104,125,211041500
A7M5G016YW5G165,229,015622400
A7M5G025YW5G256,635,323393750
A7M5G035YW5G357,539,330665250
A7M5G050YW5G509,345,241427500
A7M5G070YW5G7011,151,7561310500
A7K7G0015YW7G1,51,516,94102315Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K7G0025YW7G2,52,119,45562525Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K12G0015YW12G1,51,522,67242540Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K12G0025YW12G2,52,126,210022900Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K18G0015YW18G1,51,524,98932810Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K18G0025YW18G2,52,130,113203350Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K24G0015YW24G1,51,525,910283080Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K24G0025YW24G2,52,531,315273800Nguồn ghi Ø conductor 2,5 mm; cần xác nhận
A7K30G0015YW30G1,51,529,813333350Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K30G0025YW30G2,52,136,320004250Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K36G0015YW36G1,51,532,415473620Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K36G0025YW36G2,52,139,423224700Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K42G0015YW42G1,51,534,817953890Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K42G0025YW42G2,52,142,026715150Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K44G0015YW44G1,51,534,818173980Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K44G0025YW44G2,52,142,027065300Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K48G0015YW48G1,51,534,016804160Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K48G0025YW48G2,52,139,923805600Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K50G0015YW50G1,51,536,720324250Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K50G0015YW*50G2,52,144,430305750Nguồn lặp part no 50G×1,5; phải xác nhận mã 50G×2,5
A7K56G0015YW56G1,51,538,520904520Central filler tùy chọn; dùng tải kéo theo datasheet
A7K56G0025YW56G2,52,547,134436200Nguồn ghi Ø conductor 2,5 mm; cần xác nhận

3G–5G

Tensile = 30 N/mm² × tổng tiết diện lõi trong ma trận nguồn.

≥7G

Không theo công thức này; dùng đúng approved part code/central structure.

Hai Ø cần xác nhận

24G×2,5 và 56G×2,5 ghi Ø conductor 2,5 mm; các row 2,5 mm² khác là 2,1 mm.

Một part no. lặp

50G×2,5 lặp A7K50G0015YW của 50G×1,5; không đoán mã trong PO.

R20, torsion và travel speed

S mm²R20 plain Ω/kmR20 tinned Ω/kmTwist °/mTravel m/min
1,513,313,750100
2,57,988,2150100
44,955,0950100
63,33,3950100
101,911,9550100
161,211,2450100
250,780,79550100
350,5540,56550100
500,3860,39350100
700,2720,27750100
950,2060,2150100
1200,1610,16450100
1500,1290,13250100
1850,1060,10850100

Sản phẩm dùng đồng mạ thiếc, vì vậy cột tinned là acceptance trực tiếp. Nguồn không cho R20 của 240 mm²; không nội suy.

Ampacity và derating

Không chọn tiết diện chỉ từ một cột ampacityI tải + dutystarts · voltage dropCách lắpair/floor/reel 1…7 lớpK ambient30°C=1,00 · 80°C=0,41Final checkthermal/protection/mechanicalI cho phép = I theo cách lắp và số lớp × K nhiệt độ môi trườngKhông derate hai lần cho cùng điều kiện; số lõi mang tải phải theo DIN VDE 0298‑4 hoặc calculation được duyệt.
Hình 4 — Bảng reeling đã chứa ảnh hưởng số lớp; ambient factor là phép hiệu chỉnh riêng.
S mm²Floor AFree air AReeled A
1 layer234567 layers
1,5242519151210965
2,53032241815131187
441423325201716119
6535642322622201412
10747859453631282016
169910479604942382722
25131138105806455503529
35162170130997968624436
502022121621239985775544
70250263200153123105956855
953013162411841471261148166
1203523702822151721481349577
15040442432324619817015410989
185461484369281226194175124101
240528554422322259222201143116
Ambient10°C15°C20°C25°C30°C35°C40°C45°C50°C55°C60°C65°C70°C75°C80°C
K1,151,121,081,041,000,960,910,870,820,760,710,650,580,500,41
Ví dụ 4G×70 mm², reel 5 lớp, ambient 45°C: I table = 95 A; K45 = 0,87 I corrected = 95×0,87 = 82,65 A Chưa gồm duty, voltage drop, protection hoặc grouping khác.

Flexing +90°C không có nghĩa ambient 90°C. Derating table chỉ tới 80°C, K=0,41.

Quy trình lựa chọn

  1. Chốt voltage, load, starts, loaded cores, duty, voltage drop và protection.
  2. Chọn J/O theo earthing; chốt core count và identification.
  3. Chọn exact code; với ≥7G xác nhận central filler/tensile design.
  4. Tính drum/pulley, guides, active length, acceleration, torque và tension protection.
  5. Chọn đúng floor/air/layer rồi nhân ambient factor.
  6. Chốt gland theo OD tolerance, termination, grip/stress relief và drum capacity.
  7. FAT/SAT theo approved ITP.

FAT/SAT và hồ sơ PO

Trước PO

Code, J/O, core schedule, sheath colour, length, drum split, central filler, OD/mass/tensile.

FAT

Visual, dimension, R20, voltage test, marking, traceability, length, drum/sealing.

Installation

Drum/pulley radius, payout alignment, guide profile, anchor, tension protection, twist removal.

SAT động

Slow run, longitudinal marks, corkscrew/layering/contact check, tăng dần tới duty.

PO nên yêu cầu approved drawing và xác nhận riêng 24G×2,5, 50G×2,5 part no. và 56G×2,5.

FAQ

J và O khác gì?

J có PE xanh/vàng; O không có. Earthing architecture và cable schedule vì thế khác nhau.

Có thể vượt 100 m/min nếu radius lớn hơn?

Không suy ra được: acceleration, tension, torsion, heat và reel dynamics vẫn là giới hạn riêng.

50°/m có thể nhân với toàn chiều dài?

Không dùng phép nhân đó làm acceptance rule; localised twist vẫn gây hư hỏng.

Tại sao ≥7G có tensile cao?

Datasheet nêu central filler available và giá trị không theo 3G–5G; cần approved structure.

Ampacity áp dụng cho mọi số lõi?

Loaded-core condition phải xác nhận theo DIN VDE 0298‑4/project calculation.

3 kV có phải field test?

Không; đó là product datasheet value. Field test theo ITP và quy trình an toàn.

Nguồn

Oil/UV/ozone claims cần đúng report và product scope; liệt kê standard không có nghĩa mọi level tùy chọn đều đạt.

Feichun Cable · Technical inquiry
[email protected]
Điện thoại / WhatsApp
+86 13855123218

Phục vụ selection/RFQ; không thay approved drawing, reel calculation, ITP hoặc project installation manual.

Previous Article

Hướng dẫn kỹ thuật cáp di động: từ thiết kế reel và lắp đặt đến tải dòng, ngắn mạch và sụt áp

Next Article

Feichun Cable для терминалов Суэцкого канала: высокогибкие тяго- и износостойкие кабели для STS, RTG/RMG, барабанов, фестонов и кабельных цепей

Write a Comment

Leave a Comment

您的邮箱地址不会被公开。 必填项已用 * 标注